Nguồn tham khảo

465 nguồn được trích dẫn trong các ghi chú của chúng tôi. Mỗi nguồn đều liệt kê ngay bên dưới những ghi chú có dẫn đến nó.

  1. 0.1% 2-kDa hyaluronic acid lotion, 8-week split-face comparison, 21 participants, 2023 (PMID 35587723)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng hyaluronic acid: bôi mấy lớp khi phòng khô vì máy lạnh
  2. 0.1% retinaldehyde cream vs glycolic acid peels over 8 weeks, 55 women with photoaging, 2018 (PMID 30027612)A
    Được trích dẫn trong: Retinol cho người mới bắt đầu: lịch 8 tuần từ 2 lần/tuần lên mỗi tối
  3. 0.5% bakuchiol vs 0.5% retinol cream, 12-week randomized trial, 44 participants, 2019 (PMID 29947134)A
    Được trích dẫn trong: Retinol cho người mới bắt đầu: lịch 8 tuần từ 2 lần/tuần lên mỗi tối
  4. 10% vitamin C dual-chamber serum, 12-week trial, 66 participants, 2026 (PMID 42087444)A
    Được trích dẫn trong: Cách bảo quản serum vitamin C, đọc nhãn và nhận ra khi bị oxy hóa
  5. 12-week comparison of prescription topical gels with and without a moisturizing base, 20 people, 2009 (PMID 19537284)A
    Được trích dẫn trong: Thuốc bôi mụn 2 tuần đầu: ghi lượng thoa, vùng bôi và cảm giác rát
  6. 12-week randomized comparison adding salicylic acid to prescription topicals, 49 participants, 2012 (PMID 22035285)A
    Được trích dẫn trong: Dùng AHA BHA 2 tuần đầu: lịch theo từng thứ trong tuần và lúc phải dừng
  7. 12-week randomized trial in 60 people with post-acne hyperpigmentation, 2023 (PMID 37213446)A
    Được trích dẫn trong: Phân biệt nám và thâm mụn, đồi mồi trước khi tìm thuốc bôi tăng sắc tố
  8. 12-week randomized trial of beta-glucan with laser in 64 women with pregnancy stretch marks, 2022 (PMID 35570397)A
    Được trích dẫn trong: Da mẹ bầu khi mang thai: điều chỉnh chu trình theo từng giai đoạn
  9. 12-week RCT of an oral supplement in adult women with mild to moderate acne, 102 people, 2025 (PMID 40321085)A
    Được trích dẫn trong: Viên uống giảm mụn: bảng ghi 12 tuần và lúc nào nên ngừng uống
  10. 14 days of occlusive glove wear and the skin barrier, 19 and 18 people, 1996 (PMID 8730163)A
    Được trích dẫn trong: Đắp mặt nạ mỗi ngày? 5 phút sau khi gỡ mặt nạ giấy nên làm gì
  11. 14% gluconolactone (PHA) solution in acne: double-blind trial, 150 participants, 1992 (PMID 1303072)A
    Được trích dẫn trong: Tẩy tế bào chết mặt mấy lần 1 tuần? Lịch 4 tuần cho tháng đầu tiên
  12. 2-week RCT of moisturizers containing glyceryl glucoside, 169 adults, 2012 (PMID 22916312)A
    Được trích dẫn trong: Kem dưỡng ẩm sau rửa mặt: bôi lúc nào, bao nhiêu, mấy lần một ngày
  13. 2% salicylic acid botanical spot gel, 10-day split-face trial, 25 participants, 2017 (PMID 28686778)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng BHA cho người mới bắt đầu: 2 tuần đầu, lịch theo từng ngày
  14. 20-minute patch test for immediate stinging and redness from cosmetics, 2020 (PMID 32279349)A
    Được trích dẫn trong: Kem lót che lỗ chân lông: dặm lại buổi chiều, tẩy trang buổi tối
  15. 24-hour hydration after one application of a 1% hyaluronic acid, 5% glycerin and centella product, 20 women, 2017 (PMID 28860834)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng toner theo tình huống: vỗ tay, lau bông hay đắp lotion mask
  16. 24-week phase 4 trial of a prescription topical plus skin care in post-acne hyperpigmentation, 60 and 63 patients, 2024 (PMID 38685118)A
    Được trích dẫn trong: Tăng sắc tố có nhạt đi không? Sổ ghi kem chống nắng và ảnh mỗi tháng
  17. 3-week RCT comparing two cleansers in 40 women with sensitive skin, 2013 (PMID 24305430)A
    Được trích dẫn trong: Đổi sang sữa rửa mặt độ pH thấp: nhật ký 2 tuần về căng da, đỏ da
  18. 4-t-butylcyclohexanol and licochalcone A in sensitive skin, 2016 (PMID 26805417)A
    Được trích dẫn trong: Làm dịu da kích ứng sau sản phẩm mới, khẩu trang hay trước kỳ kinh
  19. 4-week patch application of finished cosmetics and microcomedones, reassessing the comedogenic concept, 2006 (PMID 16488305)B
    Được trích dẫn trong: Cách test mỹ phẩm trên da 4 tuần: sản phẩm mới có gây bít tắc không?
  20. 4-week randomized trial of a moisturizing cream in 90 people with oily skin, 2023 (PMID 37194909)A
    Được trích dẫn trong: Da đổ dầu nhiều: sáng, trưa, tối nên làm gì và làm mấy lần
  21. 4-week RCT of skin care and cosmetic use coaching in 50 women with acne, 2006 (PMID 17073988)A
    Được trích dẫn trong: Chăm sóc da mụn tại nhà 12 tuần: kiểm tra gì ở tuần 2, 6 và 12
  22. 42°C heat for 30 seconds and skin absorption of allantoin, 2014 (PMID 24445121)A
    Được trích dẫn trong: Máy chăm sóc da tại nhà cho lỗ chân lông: nhật ký dùng và ngày nên nghỉ
  23. 5-week randomized trial of liposomal aloe vera gel in 180 women with melasma during pregnancy, 2017 (PMID 28139161)A
    Được trích dẫn trong: Da mẹ bầu khi mang thai: điều chỉnh chu trình theo từng giai đoạn
  24. 5% sodium ascorbyl phosphate lotion, 12-week open trial, 60 participants, 2005 (PMID 18492184)B
    Được trích dẫn trong: Cách bảo quản serum vitamin C, đọc nhãn và nhận ra khi bị oxy hóa
  25. 6-week randomized trial adding a centella mask for rosacea patients, 64 people, 2024 (PMID 38831627)A
    Được trích dẫn trong: Thành phần làm dịu da theo tình huống: ngày đỏ da, cạo râu, tẩy da chết
  26. 60-day randomized trial in 49 women with melasma, 2024 (PMID 39376788)A
    Được trích dẫn trong: Phân biệt nám và thâm mụn, đồi mồi trước khi tìm thuốc bôi tăng sắc tố
  27. 8-week four-arm RCT of a probiotic and plant extract combination, 114 people, 2022 (PMID 35061237)A
    Được trích dẫn trong: Viên uống giảm mụn: bảng ghi 12 tuần và lúc nào nên ngừng uống
  28. 90-day randomized trial of 10% glycolic acid emulsion for mild acne, 120 participants, 2011 (PMID 21896132)A
    Được trích dẫn trong: Dùng AHA BHA 2 tuần đầu: lịch theo từng thứ trong tuần và lúc phải dừng
  29. A dermocosmetic cream combined with adapalene: RCT, 291 participants, 8 weeks, 2024 (PMID 39430644)A
    Được trích dẫn trong: Thứ tự skincare: thêm sản phẩm mới vào bước nào, theo dõi bao lâu
  30. A niacinamide-containing lotion and truncal acne: 8-week observational study, 43 participants, 2024 (PMID 39044362)B
    Được trích dẫn trong: Sữa tắm cho mụn lưng: thứ tự tắm sau khi tập và ảnh lưng 4 tuần
  31. AAD — Acne and dietTổ chức
    Được trích dẫn trong: Thức khuya bị mụn: đổi thói quen buổi tối trong những tuần phải ngủ muộn, Da đổ dầu nhiều: sáng, trưa, tối nên làm gì và làm mấy lần
  32. AAD — Adult acne: Why it happens and what you can do for itTổ chức
    Được trích dẫn trong: Da bị kích ứng mỹ phẩm: ngừng hết rồi thêm lại từng món theo thứ tự
  33. AAD — FolliculitisTổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn ở nam giới: tách ngày cạo râu, ngày tập gym và ghi nhật ký cằm
  34. AAD — Is it okay to wear makeup?Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Máy chăm sóc da tại nhà cho lỗ chân lông: nhật ký dùng và ngày nên nghỉ
  35. AAD — Is your workout causing your acne?Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Cách rửa mặt cho da mụn theo tình huống: từ buổi sáng đến ngày tập luyện, Mụn ở nam giới: tách ngày cạo râu, ngày tập gym và ghi nhật ký cằm, Viêm nang lông do nấm men mùa nóng: nhật ký tắm và quần áo 2 tuần
  36. AAD — Sports equipment can cause acneTổ chức
    Được trích dẫn trong: Thức khuya bị mụn: đổi thói quen buổi tối trong những tuần phải ngủ muộn, Viêm nang lông do nấm men mùa nóng: nhật ký tắm và quần áo 2 tuần, Mụn da đầu: xem lại giờ gội, thời gian xả và cách sấy khô tóc
  37. Acne and anxiety, depression, and stress: meta-analysis of 23 studies, 2023 (PMID 36751189)A
    Được trích dẫn trong: Mụn do stress mùa thi, tuần chạy deadline: lịch chuẩn bị từ D-7
  38. Acne and nutrition: systematic review, 2017 (PMID 27136757)A
    Được trích dẫn trong: Da mụn nên ăn gì? Đổi từng món một và ghi sổ ăn uống 4 tuần
  39. Acne and quality of life: in-depth interviews with 34 adolescents and 16 adults, 2018 (PMID 29435857)B
    Được trích dẫn trong: Mụn tuổi dậy thì: trước giờ học, sau giờ thể dục và mùa thi
  40. Acne management guidelines for Southeast Asia, 2015 (PMID 26211507)A
    Được trích dẫn trong: Lượng bôi, giờ bôi lại kem chống nắng: vật lý hay hóa học đều như nhau
  41. Acne mechanica: mechanical friction, pressure and acne, 1975 (PMID 123732)C
    Được trích dẫn trong: Miếng dán mụn: nhật ký 3 ngày từ đêm đầu tiên dán đến lúc gỡ ra
  42. Acne prevalence and associated factors among dermatology outpatients in Ethiopia, 2025 (PMID 41006368)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở thái dương: xả kỹ hai bên mặt, lau gọng kính và tai nghe
  43. Acne prevalence and associated factors in 390 dermatology outpatients in Ethiopia, 2025 (PMID 41006368)B
    Được trích dẫn trong: Nguyên nhân mụn ở trán: gội trước, rửa mặt sau vào ngày để mái, đội mũ
  44. Acne scar prevalence in 2,201 18-year-old Brazilian men, 2016 (PMID 27438194)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở nam giới: tách ngày cạo râu, ngày tập gym và ghi nhật ký cằm
  45. Acne scar types and timing of care for active acne, 2020 (PMID 33208997)B
    Được trích dẫn trong: Lo để lại sẹo mụn: 3 tháng sau khi mụn xẹp cần theo dõi những gì
  46. Acne scar types and timing of care, 100 patients, 2020 (PMID 33208997)B
    Được trích dẫn trong: Mụn bọc cứng dưới da: ghi gì, hỏi gì trước khi đi khám da liễu
  47. Adding a centella mask for 6 weeks in 64 people with rosacea: randomized trial, 2024 (PMID 38831627)A
    Được trích dẫn trong: Kem cica: đọc thành phần rau má và lúc nào nên thêm, nên bỏ
  48. Adding a moisturizer during azelaic acid 15% gel use and symptom scores, 2009 (PMID 19746764)B
    Được trích dẫn trong: Azelaic acid 4 tuần đầu: nhật ký châm chích và cách chia ngày dùng
  49. Adding a skincare regimen for adult women using adapalene/benzoyl peroxide: RCT, 299 women, 90 days, 2017 (PMID 28573779)A
    Được trích dẫn trong: Thứ tự skincare: thêm sản phẩm mới vào bước nào, theo dõi bao lâu
  50. Adverse reactions to cosmetics and toiletries: interviews with 1,609 people in the general population, 1987 (PMID 19457012)B
    Được trích dẫn trong: Da bị kích ứng mỹ phẩm: ngừng hết rồi thêm lại từng món theo thứ tự
  51. Aggravating factors in 110 adults with acne in India, 2018 (PMID 30078878)B
    Được trích dẫn trong: Mụn lưng: lịch tắm một tuần theo thứ tự gội, mồ hôi và quần áo
  52. Agreement between photo-based remote assessment and in-person assessment, meta-analysis of 16 studies with 927 people, 2025 (PMID 41178312)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng serum PDRN trong 4 tuần: chụp ảnh và ghi nhật ký da
  53. Allergic contact reactions to lip care cosmetics, systematic review of 47 reports and 58 people, 2024 (PMID 37904533)A
    Được trích dẫn trong: Mụn quanh miệng phải làm sao: cứ 2 tuần bớt một thứ, theo đúng thứ tự
  54. Aloe vera gel and closure time of surgical wounds, 1991 (PMID 2047051)A
    Được trích dẫn trong: Gel nha đam lần đầu dùng: thử 3 bước và bảo quản ngày nắng nóng
  55. Aloe, mangosteen and green tea combined hydrogel: randomized comparison, 2019 (PMID 31239743)A
    Được trích dẫn trong: Gel nha đam lần đầu dùng: thử 3 bước và bảo quản ngày nắng nóng
  56. Ambient humidity and the skin, literature review, 2016 (PMID 27306376)C
    Được trích dẫn trong: Da dầu mùa hè, khô căng mùa đông: chia cách chăm theo từng vùng mặt, Cách dùng hyaluronic acid: bôi mấy lớp khi phòng khô vì máy lạnh
  57. American Academy of Dermatology (AAD) — Is your workout causing your acne?Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn ở thái dương: xả kỹ hai bên mặt, lau gọng kính và tai nghe
  58. American Academy of Dermatology guidelines of care for acne (GRADE, 18 recommendations), 2024 (PMID 38300170)A
    Được trích dẫn trong: Đi khám để được kê thuốc mụn: bảng ghi chép mang theo cho bác sĩ da liễu
  59. American Academy of Dermatology guidelines of care for the management of acne, 2024 (PMID 38300170)A
    Được trích dẫn trong: Azelaic acid 4 tuần đầu: nhật ký châm chích và cách chia ngày dùng
  60. Amount of cosmetic use in 910 adult acne patients, case-control study, 2013 (PMID 23859829)B
    Được trích dẫn trong: Cách test mỹ phẩm trên da 4 tuần: sản phẩm mới có gây bít tắc không?
  61. Amount used per application and preservative exposure by sheet mask wear time, 175 people, 2022 (PMID 35075174)B
    Được trích dẫn trong: Đắp mặt nạ mỗi ngày? 5 phút sau khi gỡ mặt nạ giấy nên làm gì
  62. Analysis of risk factors for post-acne hyperpigmentation, 2021 (PMID 34880967)B
    Được trích dẫn trong: Bã nhờn ở mũi có mùi hôi? Thử đổi mỗi ngày một thói quen, ghi 7 ngày, Phân biệt nám và thâm mụn, đồi mồi trước khi tìm thuốc bôi tăng sắc tố
  63. Analysis of the top 150 TikTok #acne videos, 2025 (PMID 40008491)C
    Được trích dẫn trong: Mụn tuổi dậy thì: trước giờ học, sau giờ thể dục và mùa thi
  64. Applying a vitamin-containing moisturizer first and early tolerability of tretinoin, split-face trial, 2006 (PMID 17121065)A
    Được trích dẫn trong: Niacinamide dùng sáng hay tối? Lịch tuần xếp cùng vitamin C, retinol
  65. ASEAN Cosmetic Directive — Annex II: List of substances which must not form part of the composition of cosmetic products (Release 2026-1, 22 June 2026)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Azelaic acid 4 tuần đầu: nhật ký châm chích và cách chia ngày dùng
  66. ASEAN Cosmetic Directive — Annex III, list of restricted substances, release 22 June 2026Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Toner pad: lau mấy lượt, đắp bao lâu, dùng mấy lần một tuần
  67. ASEAN Cosmetic Directive — Annex III: List of substances which cosmetic products must not contain except subject to restrictions and conditions laid down (Release 2026-1, 22 June 2026)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Dùng AHA BHA 2 tuần đầu: lịch theo từng thứ trong tuần và lúc phải dừng
  68. ASEAN Cosmetic Directive Annex III — restricted substances, release of 22 June 2026Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Cách dùng BHA cho người mới bắt đầu: 2 tuần đầu, lịch theo từng ngày
  69. At-home blue and red LED device, double-blind RCT in 35 Korean people with acne, 2013 (PMID 23278295)A
    Được trích dẫn trong: Máy chăm sóc da tại nhà cho lỗ chân lông: nhật ký dùng và ngày nên nghỉ
  70. At-home blue light LED device, split-face comparison in 30 people with acne, 2011 (PMID 22091799)A
    Được trích dẫn trong: Máy chăm sóc da tại nhà cho lỗ chân lông: nhật ký dùng và ngày nên nghỉ
  71. Azelaic acid 15% gel use and sensory irritation in 40 women with rosacea, 2004 (PMID 15551720)B
    Được trích dẫn trong: Azelaic acid 4 tuần đầu: nhật ký châm chích và cách chia ngày dùng
  72. Azelaic acid for acne, rosacea and melasma: systematic review, 2023 (PMID 37550898)A
    Được trích dẫn trong: Azelaic acid 4 tuần đầu: nhật ký châm chích và cách chia ngày dùng
  73. Bentonite mask as add-on, RCT in 60 people with moderate acne, 8 weeks, 2025 (PMID 41347526)A
    Được trích dẫn trong: Mặt nạ đất sét buổi tối: 30 phút từng bước và lịch đắp trong tháng
  74. Benzophenone positivity among 19,618 patch-tested patients, 2023 (PMID 36917534)B
    Được trích dẫn trong: Kem chống nắng bị mụn? Thử loại mới từ đường hàm đến nửa mặt
  75. Body mass index, sleep quality and severity in 98 acne patients, 2021 (PMID 34580504)B
    Được trích dẫn trong: Thức khuya bị mụn: đổi thói quen buổi tối trong những tuần phải ngủ muộn
  76. Body-site differences in SLS irritation: upper back vs. arm comparison, 2019 (PMID 30637727)A
    Được trích dẫn trong: Mụn lưng: lịch tắm một tuần theo thứ tự gội, mồ hôi và quần áo
  77. British Association of Dermatologists — Patch testingTổ chức
    Được trích dẫn trong: Da nhạy cảm dùng mỹ phẩm mới: 7 ngày thử từ cánh tay lên mặt
  78. Candidate new allergens in the Spanish contact allergy registry, 2021 (PMID 34029518)B
    Được trích dẫn trong: Tinh dầu tràm trà có hết hạn không? Cách bảo quản và thử dị ứng ở tay
  79. Case-control study of whey protein supplements and acne in men, 201 people, 2024 (PMID 38633058)B
    Được trích dẫn trong: Viên uống giảm mụn: bảng ghi 12 tuần và lúc nào nên ngừng uống
  80. Causative ingredients of cosmetic contact allergy, 75 patients, 1987 (PMID 3652687)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở môi cứ tái lại? Đổi son dưỡng, kem đánh răng và ghi thói quen
  81. Causative ingredients of cosmetic contact allergy, analysis of 75 patients, 1987 (PMID 3652687)B
    Được trích dẫn trong: Routine cho da mụn ẩn: bớt số bước, theo dõi 4 tuần rồi mới thêm
  82. Centella cream vs. ceramide cream for 4 weeks in 30 dye workers, 2021 (PMID 34214362)A
    Được trích dẫn trong: Kem cica: đọc thành phần rau má và lúc nào nên thêm, nên bỏ
  83. Ceramide cream use in 102 workers with a hand skin condition, 2023 (PMID 36939821)A
    Được trích dẫn trong: Kem dưỡng ceramide quá nặng? Chọn dạng lotion, toner hay ampoule
  84. Ceramide cream vs paraffin cream: 4-week left-right RCT in 34 adults with dry, eczema-prone skin, 2022 (PMID 34921679)A
    Được trích dẫn trong: Hàng rào bảo vệ da bị tổn thương: 3 ngày đầu bỏ gì, giữ gì
  85. Ceramide moisturizer and time to symptom relapse, 2025 (PMID 39897204)A
    Được trích dẫn trong: Kem dưỡng ceramide quá nặng? Chọn dạng lotion, toner hay ampoule
  86. Ceramide-containing sunscreen with moisturizing cream and UV-induced skin changes, 2021 (PMID 33852258)A
    Được trích dẫn trong: Tăng sắc tố có nhạt đi không? Sổ ghi kem chống nắng và ảnh mỗi tháng
  87. Cheek skin microbiome and mycobiome differences by skin sensitivity: 42 people, 2020 (PMID 32664687)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở má do đâu? Thứ tự 4 tuần khi hai má khô và nhạy cảm
  88. Clay and jojoba oil mask, 6-week observational study, 194 people, 2012 (PMID 22585103)B
    Được trích dẫn trong: Mặt nạ đất sét buổi tối: 30 phút từng bước và lịch đắp trong tháng
  89. Clay mask for oily and combination skin, 4 weeks, 75 people, 2023 (PMID 38009030)B
    Được trích dẫn trong: Mặt nạ đất sét buổi tối: 30 phút từng bước và lịch đắp trong tháng
  90. Cleaning power and barrier damage compared across four cleansers in 15 people, 2004 (PMID 14731242)B
    Được trích dẫn trong: Tẩy trang kem chống nắng: bước 1 nên là dầu, sáp hay nước?
  91. Clinical and epidemiological analysis of 70 Malassezia folliculitis patients in Singapore, 1987 (PMID 3498698)B
    Được trích dẫn trong: Viêm nang lông do nấm men mùa nóng: nhật ký tắm và quần áo 2 tuần
  92. Clinical and laboratory findings of Malassezia folliculitis in Indonesia, 353 patients, 2022 (PMID 35920036)B
    Được trích dẫn trong: Viêm nang lông sau khi cạo, wax, ngâm nước nóng: theo dõi 2 ngày
  93. Clinical classification vs. ultrasound findings of acne scars, 41 people and 81 scars, 2013 (PMID 24118266)B
    Được trích dẫn trong: Kem bôi sẹo mụn? Trước hết phân loại sẹo và chuẩn bị đi tư vấn
  94. Clinical effects of moisturizers: systematic review of 48 studies, 3,262 people, 2015 (PMID 26267423)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng toner theo tình huống: vỗ tay, lau bông hay đắp lotion mask
  95. Clinical use of vitamin C in dermatology, systematic review of 44 papers, 2026 (PMID 42761976)A
    Được trích dẫn trong: Cách bảo quản serum vitamin C, đọc nhãn và nhận ra khi bị oxy hóa
  96. Clinicopathologic evaluation of folliculitis after waxing: 28 patients, 2014 (PMID 24134338)B
    Được trích dẫn trong: Mụn giữa 2 lông mày: theo dõi 3 ngày sau khi nhổ, wax, cạo lông mày
  97. Clinicopathologic evaluation of post-waxing folliculitis, 28 patients, 2014 (PMID 24134338)B
    Được trích dẫn trong: Nghi viêm nang lông ở mặt: chụp ảnh, ghi diễn tiến, chuẩn bị đi khám, Viêm nang lông sau khi cạo, wax, ngâm nước nóng: theo dõi 2 ngày
  98. CO2 laser combined with a topical serum for atrophic acne scars in 100 people, randomized trial, 2026 (PMID 42621380)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng serum PDRN trong 4 tuần: chụp ảnh và ghi nhật ký da
  99. Cochrane overview of 6 systematic reviews on non-systemic acne care, 2024 (PMID 39440650)A
    Được trích dẫn trong: Đi khám để được kê thuốc mụn: bảng ghi chép mang theo cho bác sĩ da liễu
  100. Cochrane review comparing topical acne ingredients, 49 RCTs and 3,880 people, 2020 (PMID 33034949)A
    Được trích dẫn trong: Thuốc bôi mụn 2 tuần đầu: ghi lượng thoa, vùng bôi và cảm giác rát
  101. Comedogenicity of four vitamin E creams: 4-week test, 2021 (PMID 34471722)A
    Được trích dẫn trong: Mụn ẩn ở trán, má, cằm: bản đồ đếm nốt 4 tuần theo từng vùng
  102. Comparing moisturizers during acne medication use: split-face RCT, 40 Asian patients, 4 weeks, 2026 (PMID 41891349)A
    Được trích dẫn trong: Dưỡng ẩm cho da mụn: bôi bao nhiêu theo mùa và khi đang dùng thuốc
  103. Comparison of Malassezia staining diagnosis in 264 folliculitis patients, 2013 (PMID 23706503)B
    Được trích dẫn trong: Viêm nang lông do nấm men mùa nóng: nhật ký tắm và quần áo 2 tuần
  104. Comparison of microneedling depths for atrophic acne scars, 14 people, 2024 (PMID 38159109)A
    Được trích dẫn trong: Kem bôi sẹo mụn? Trước hết phân loại sẹo và chuẩn bị đi tư vấn
  105. Comparison of topical formulas for solar lentigines in 50 Asian women, 2002 (PMID 12077522)A
    Được trích dẫn trong: Phân biệt nám và thâm mụn, đồi mồi trước khi tìm thuốc bôi tăng sắc tố
  106. Confocal microscopy of follicles in adult female acne, 2018 (PMID 29369333)B
    Được trích dẫn trong: Mụn đầu trắng và mụn đầu đen: lịch chăm từng tuần mà không nặn
  107. Confocal microscopy of hair follicles in adult female acne, 2018 (PMID 29369333)B
    Được trích dẫn trong: Vị trí mọc mụn và nguyên nhân: ghi 2 tuần chỗ nổi mụn sẽ thấy gì, Mụn giữa 2 lông mày: theo dõi 3 ngày sau khi nhổ, wax, cạo lông mày, Nguyên nhân mụn ở trán: gội trước, rửa mặt sau vào ngày để mái, đội mũ, Nguyên nhân mụn ở cằm cứ quay lại: sổ 2 tuần theo kỳ kinh, cạo râu, khẩu trang
  108. Consensus guide to acne approaches by lesion type, 2016 (PMID 27177989)A
    Được trích dẫn trong: Mức độ mụn trứng cá: đếm từng loại nốt trước gương mỗi tuần
  109. Consensus of 8 international experts on the role of dermocosmetics in acne care, 2025 (PMID 38877766)A
    Được trích dẫn trong: Chăm sóc da mụn tại nhà 12 tuần: kiểm tra gì ở tuần 2, 6 và 12
  110. Contact sensitization in the general adult population of Norway, 2007 (PMID 17177703)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở cổ: xem lại thứ bôi xuống cổ và phạm vi xả nước khi rửa mặt
  111. Contact sensitization in the general adult population: 1,236 people in Norway, 2007 (PMID 17177703)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở tai: kiểm tra tai nghe, bông tai, điện thoại theo thứ tự nào?
  112. Controlled trial in 13 people with keloidal folliculitis on the back of the neck, 2018 (PMID 29587518)A
    Được trích dẫn trong: Phân biệt viêm nang lông và mụn: ghi vài ngày trước khi tìm thuốc bôi
  113. Correlation of comedone sites on the face, upper chest, and back in 66 women with acne, 2016 (PMID 26094640)B
    Được trích dẫn trong: Cách test mỹ phẩm trên da 4 tuần: sản phẩm mới có gây bít tắc không?
  114. Cosmetic Ingredient Review (CIR, US) — Safety assessment of panthenol and pantothenic acidTổ chức
    Được trích dẫn trong: Thành phần làm dịu da theo tình huống: ngày đỏ da, cạo râu, tẩy da chết
  115. Cosmetic use and acne flare-ups, survey of 539 Korean acne patients, 2021 (PMID 33206430)B
    Được trích dẫn trong: Cách test mỹ phẩm trên da 4 tuần: sản phẩm mới có gây bít tắc không?
  116. Cosmetic use and acne risk: case-control survey, 151 people, 2025 (PMID 40765696)B
    Được trích dẫn trong: Kem lót che lỗ chân lông: dặm lại buổi chiều, tẩy trang buổi tối
  117. Cosmetic use and side effects, survey of 248 adolescents in Türkiye, 2026 (PMID 42493743)B
    Được trích dẫn trong: Cách dùng serum PDRN trong 4 tuần: chụp ảnh và ghi nhật ký da
  118. Cosmetics made with noncomedogenic ingredients and the rate of acne cosmetica, 1976 (PMID 138532)B
    Được trích dẫn trong: Cách test mỹ phẩm trên da 4 tuần: sản phẩm mới có gây bít tắc không?
  119. Cream targeting neurovascular hyperreactivity in sensitive skin: split-face RCT, 33 people, 28 days, 2025 (PMID 40736038)A
    Được trích dẫn trong: Làm dịu da kích ứng sau sản phẩm mới, khẩu trang hay trước kỳ kinh
  120. Cross-sectional histology study of atrophic acne scar depth in skin of color, 49 samples, 2026 (PMID 40826840)B
    Được trích dẫn trong: Kem bôi sẹo mụn? Trước hết phân loại sẹo và chuẩn bị đi tư vấn
  121. Cross-sectional study of acne scar types and timing of care, 100 people, 2020 (PMID 33208997)B
    Được trích dẫn trong: Kem bôi sẹo mụn? Trước hết phân loại sẹo và chuẩn bị đi tư vấn
  122. Crossover trial of handwashing 4 times a day for 2 weeks with and without hand cream, 25 people, 2006 (PMID 16476166)B
    Được trích dẫn trong: Rửa mặt mấy lần 1 ngày là đủ? Ghi 1 tuần độ căng da và bóng dầu
  123. Cumulative irritation from fruit acids combined with SLS, 2005 (PMID 16040403)A
    Được trích dẫn trong: Không dùng toner được không? Thử bỏ từng bước, mỗi bước 2 tuần
  124. Dairy intake and acne: meta-analysis of 78,529 people aged 7–30, 2018 (PMID 30096883)A
    Được trích dẫn trong: Da mụn nên ăn gì? Đổi từng món một và ghi sổ ăn uống 4 tuần
  125. Definition of sensitive skin — International Forum for the Study of Itch consensus, 2017 (PMID 26939643)A
    Được trích dẫn trong: Da nhạy cảm dùng mỹ phẩm mới: 7 ngày thử từ cánh tay lên mặt
  126. Dexpanthenol contact allergy in 2,171 patch-tested patients, retrospective analysis, 2018 (PMID 30009460)B
    Được trích dẫn trong: Cách dùng kem B5 (panthenol) sau tẩy da chết, cạo râu: bôi lúc nào?
  127. Diet (glycemic load, dairy) and acne: systematic review of 34 studies, 2022 (PMID 35373155)A
    Được trích dẫn trong: Cách làm da đẹp hơn: ghi giờ ngủ, bữa ăn, stress trong 1 tuần
  128. Dose-dependent irritation of a surfactant mixture on patch testing, 13 people, 1999 (PMID 18503452)B
    Được trích dẫn trong: Sữa rửa mặt tạo bọt mới: ghi 2 tuần độ căng rít và nốt mụn mới
  129. Double-blind trial of a cream with Centella asiatica extract and stretch marks in 80 pregnant women, 1991 (PMID 19291041)A
    Được trích dẫn trong: Da mẹ bầu khi mang thai: điều chỉnh chu trình theo từng giai đoạn
  130. Dual-wavelength laser vs. aloe vera gel for post-acne redness: half-face comparison, 2026 (PMID 42087432)A
    Được trích dẫn trong: Gel nha đam lần đầu dùng: thử 3 bước và bảo quản ngày nắng nóng
  131. Ear piercing and metal allergy: patch tests in 377 patients, 1997 (PMID 9197955)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở tai: kiểm tra tai nghe, bông tai, điện thoại theo thứ tự nào?
  132. Effect of topical linoleic acid on acne microcomedones, digital image analysis, 1998 (PMID 9692305)A
    Được trích dẫn trong: Routine cho da mụn ẩn: bớt số bước, theo dõi 4 tuần rồi mới thêm
  133. Effects of four AHAs on stratum corneum barrier function, 11 people, 1997 (PMID 9470910)A
    Được trích dẫn trong: Toner pad: lau mấy lượt, đắp bao lâu, dùng mấy lần một tuần
  134. Effects of hard water (calcium) and surfactants on skin irritation, 1996 (PMID 9118628)A
    Được trích dẫn trong: Cách rửa mặt cho da mụn theo tình huống: từ buổi sáng đến ngày tập luyện
  135. Effects of soap and cleansers on infant skin pH and surface lipids, 40 infants, 1997 (PMID 9407174)B
    Được trích dẫn trong: Sữa rửa mặt tạo bọt mới: ghi 2 tuần độ căng rít và nốt mụn mới
  136. Eight-week use of micellar water, cream and serum and facial redness, 60 participants, 2020 (PMID 32623833)B
    Được trích dẫn trong: Dầu tẩy trang: quy trình 3 phút giữ đúng thời gian nhũ hóa và xả nước
  137. Epidemiological survey of 1,236 acne patients at 17 hospitals in Korea, 2011 (PMID 21595660)B
    Được trích dẫn trong: Cách làm da đẹp hơn: ghi giờ ngủ, bữa ăn, stress trong 1 tuần
  138. Epidemiology of acne: survey of 1,236 patients at 17 Korean hospitals, 2011 (PMID 21595660)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ẩn ở trán, má, cằm: bản đồ đếm nốt 4 tuần theo từng vùng
  139. Epidemiology of acne: systematic review, 2013 (PMID 23210645)A
    Được trích dẫn trong: Mụn tuổi trưởng thành: kéo dài từ tuổi dậy thì hay mới mọc khi lớn?
  140. Essential oils, acne, and skin aging, literature review, 2026 (PMID 42381131)C
    Được trích dẫn trong: Tinh dầu tràm trà có hết hạn không? Cách bảo quản và thử dị ứng ở tay
  141. Evidence since the NICE acne guideline — UK acne expert panel, 2024 (PMID 39305432)A
    Được trích dẫn trong: Mức độ mụn trứng cá: đếm từng loại nốt trước gương mỗi tuần
  142. Evidence since the NICE acne guideline — UK Acne Working Group, 2024 (PMID 39305432)A
    Được trích dẫn trong: Sữa tắm cho mụn lưng: thứ tự tắm sau khi tập và ảnh lưng 4 tuần, Mụn lưng: lịch tắm một tuần theo thứ tự gội, mồ hôi và quần áo, Mụn bọc cứng dưới da: ghi gì, hỏi gì trước khi đi khám da liễu
  143. Exercise-related skin conditions among gym users in Saudi Arabia: cross-sectional survey, 2025 (PMID 41234265)B
    Được trích dẫn trong: Sữa tắm cho mụn lưng: thứ tự tắm sau khi tập và ảnh lưng 4 tuần, Hàng rào bảo vệ da bị tổn thương: 3 ngày đầu bỏ gì, giữ gì
  144. Exercise-related skin symptoms among gym users, 2025 (PMID 41234265)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở nam giới: tách ngày cạo râu, ngày tập gym và ghi nhật ký cằm
  145. Expert consensus on acne care algorithms by acne type, 2016 (PMID 27177989)A
    Được trích dẫn trong: Mụn bọc cứng dưới da: ghi gì, hỏi gì trước khi đi khám da liễu
  146. Expert consensus on age-specific management of pediatric and adolescent acne, 2020 (PMID 32574026)A
    Được trích dẫn trong: Mụn tuổi dậy thì: trước giờ học, sau giờ thể dục và mùa thi
  147. Expert consensus on integrated cleansing, moisturizing, and sun protection for acne, rosacea, and sensitive skin, 2023 (PMID 36409588)A
    Được trích dẫn trong: Cách rửa mặt cho da mụn theo tình huống: từ buổi sáng đến ngày tập luyện
  148. Face mask use and skin damage: a cross-sectional survey in Saudi Arabia, 2022 (PMID 36532930)B
    Được trích dẫn trong: Đeo khẩu trang nhiều bị mụn: lịch thay, tháo nghỉ và dưỡng ẩm trong một ngày
  149. Face-washing frequency (1, 2 or 4 times a day) and acne, randomized trial, 2006 (PMID 17014635)A
    Được trích dẫn trong: Loại bỏ mụn đầu đen ở mũi: lịch 7 ngày không nặn, so ảnh sau 4 tuần
  150. Facial sebum and red blood cell fatty acids in moderate acne, 2022 (PMID 35800343)B
    Được trích dẫn trong: Nguyên nhân mụn ở cằm cứ quay lại: sổ 2 tuần theo kỳ kinh, cạo râu, khẩu trang
  151. Facial skin conditions from mask wearing during COVID-19: 2,326 people, 2022 (PMID 36483886)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở má do đâu? Thứ tự 4 tuần khi hai má khô và nhạy cảm
  152. Five-step cosmetic set with six molecular weights of hyaluronic acid, randomized trial in 40 women, 2014 (PMID 25399620)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng hyaluronic acid: bôi mấy lớp khi phòng khô vì máy lạnh
  153. Food intake and severity in acne patients: 53 patients and 53 controls, 2020 (PMID 31840382)B
    Được trích dẫn trong: Da mụn nên ăn gì? Đổi từng món một và ghi sổ ăn uống 4 tuần
  154. Forehead and nose oiliness with a 6% guava extract toner: 28-day split-face trial, 21 people with oily skin, 2019 (PMID 30964238)A
    Được trích dẫn trong: Loại bỏ bã nhờn trên mặt? Hãy ghi giờ da bóng dầu trong 2 tuần trước
  155. Four AHAs and stratum corneum barrier function, 11 participants, 1997 (PMID 9470910)A
    Được trích dẫn trong: Dùng AHA BHA 2 tuần đầu: lịch theo từng thứ trong tuần và lúc phải dừng
  156. Four anti-irritant ingredients in a cumulative irritation model, 2006 (PMID 16918614)A
    Được trích dẫn trong: Không dùng toner được không? Thử bỏ từng bước, mỗi bước 2 tuần
  157. Four-week use of a lipid-replenishing cleansing oil and balm, 21 participants, 2026 (PMID 41532885)B
    Được trích dẫn trong: Dầu tẩy trang: quy trình 3 phút giữ đúng thời gian nhũ hóa và xả nước
  158. Frequency and characteristics of itch in acne, 2008 (PMID 18631277)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở cổ: xem lại thứ bôi xuống cổ và phạm vi xả nước khi rửa mặt
  159. Frequency and features of itch in acne, observational study of 120 patients, 2008 (PMID 18631277)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở mông: đồ lót và thứ tự tắm cho ngày ngồi lâu, ngày đi tập
  160. Frequency of post-acne hyperpigmentation across seven Asian countries, 2016 (PMID 26813513)B
    Được trích dẫn trong: Mông bị thâm: ghi giờ ngồi, quần áo và lực chà khi tắm trong 1 tháng
  161. Frequency of post-acne hyperpigmentation in 324 acne patients across 7 Asian countries, 2016 (PMID 26813513)B
    Được trích dẫn trong: Vết thâm mụn bao lâu thì mờ? Lịch ảnh mỗi tháng cho thâm đỏ, thâm đen
  162. Frequency of post-inflammatory hyperpigmentation after acne in seven Asian countries, 2016 (PMID 26813513)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở mũi là do đâu: ghi lại miếng lột mụn, đệm mũi kính và lúc xì mũi
  163. Frictional dermal melanosis in 52 patients, 2012 (PMID 23248362)B
    Được trích dẫn trong: Mông bị thâm: ghi giờ ngồi, quần áo và lực chà khi tắm trong 1 tháng
  164. Galactomyces, panthenol and centella serum and post-acne hyperpigmentation, 2021 (PMID 33938432)A
    Được trích dẫn trong: Kem cica: đọc thành phần rau má và lúc nào nên thêm, nên bỏ
  165. Gel with tea tree oil nanoemulsion, 12-week randomized trial, 100 participants, 2022 (PMID 34251536)A
    Được trích dẫn trong: Tinh dầu tràm trà có hết hạn không? Cách bảo quản và thử dị ứng ở tay
  166. Genistein, vitamin E, niacinamide and ceramide cream in 50 postmenopausal women, 6 weeks, 2023 (PMID 36835861)A
    Được trích dẫn trong: Lỗ chân lông to: nhật ký ảnh 8 tuần trước khi thử bất cứ cách nào
  167. Gram-negative folliculitis in acne and rosacea patients on long-term antibiotics, 46 patients, 1999 (PMID 10321942)B
    Được trích dẫn trong: Nghi viêm nang lông ở mặt: chụp ảnh, ghi diễn tiến, chuẩn bị đi khám
  168. High-protein, low-glycemic-load diet and acne: randomized trial in 43 men over 12 weeks, 2007 (PMID 17448569)A
    Được trích dẫn trong: Da mụn nên ăn gì? Đổi từng món một và ghi sổ ăn uống 4 tuần
  169. HMP foam cleanser vs. a commercial cleanser in 40 women with sensitive skin, 3-week RCT, 2013 (PMID 24305430)A
    Được trích dẫn trong: Sữa rửa mặt tạo bọt mới: ghi 2 tuần độ căng rít và nốt mụn mới
  170. Hormone levels by age group in 72 women with hard-to-manage acne, 2016 (PMID 27840992)B
    Được trích dẫn trong: Mụn tuổi trưởng thành: kéo dài từ tuổi dậy thì hay mới mọc khi lớn?, Mụn trước kỳ kinh nguyệt: chỉnh skincare từ sau rụng trứng tới ngày có kinh
  171. Hydration over 24 hours after a single application of lamellar moisturizers, 30 participants, 2020 (PMID 32167240)A
    Được trích dẫn trong: Da dầu thiếu nước? Ghi độ căng và bóng dầu 3 lần mỗi ngày để biết
  172. Hydrogel containing natural extracts applied to acne, 24 people, 2021 (PMID 34765083)B
    Được trích dẫn trong: Miếng dán mụn: nhật ký 3 ngày từ đêm đầu tiên dán đến lúc gỡ ra
  173. Hypersensitivity reactions seen with fragrance-series patch testing, 2019 (PMID 31807444)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở cổ: xem lại thứ bôi xuống cổ và phạm vi xả nước khi rửa mặt
  174. Immediate irritation from a ceramide cream vs. a 5% urea cream, 2020 (PMID 32372387)A
    Được trích dẫn trong: Kem dưỡng ceramide quá nặng? Chọn dạng lotion, toner hay ampoule
  175. Impulsivity in acne patients who pick their skin, 60 people, 2023 (PMID 36409553)B
    Được trích dẫn trong: Có nên nặn mụn tại nhà không? Bảng ghi lúc tay muốn chạm lên mặt
  176. Impulsivity in patients who pick at acne, 30 vs 30, 2023 (PMID 36409553)B
    Được trích dẫn trong: Mụn mới nổi trước ngày quan trọng: xử lý từng bước trong 48 giờ
  177. Impulsivity traits in patients who pick their acne, 2023 (PMID 36409553)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở mũi là do đâu: ghi lại miếng lột mụn, đệm mũi kính và lúc xì mũi
  178. Individual, family, and environmental factors in acne: 3,826 patients and 759 controls, 2019 (PMID 28704984)B
    Được trích dẫn trong: Mụn do stress mùa thi, tuần chạy deadline: lịch chuẩn bị từ D-7
  179. Inflammatory interleukin-1 alpha in 108 open comedones from 18 acne patients, 1992 (PMID 1534342)B
    Được trích dẫn trong: Loại bỏ bã nhờn trên mặt? Hãy ghi giờ da bóng dầu trong 2 tuần trước
  180. Ingredients behind cosmetic contact allergy: 75 patients, 1987 (PMID 3652687)B
    Được trích dẫn trong: Da bị kích ứng mỹ phẩm: ngừng hết rồi thêm lại từng món theo thứ tự
  181. Ingredients causing contact allergy to cosmetics, 1987 (PMID 3652687)B
    Được trích dẫn trong: Kem dưỡng cho da mụn mới mua: cách dùng thử và ghi chép 4 tuần đầu
  182. Ingrown-hair bumps after shaving and a glycolic acid lotion, 35 men, 1993 (PMID 8261811)A
    Được trích dẫn trong: Mụn ở nam giới: tách ngày cạo râu, ngày tập gym và ghi nhật ký cằm
  183. International expert consensus on dermocosmetics in acne care, 2025 (PMID 38877766)A
    Được trích dẫn trong: Kem dưỡng cho da mụn mới mua: cách dùng thử và ghi chép 4 tuần đầu
  184. Irritation test of workplace skin cleansers washed 3 times a day for 4 days, 25 healthy people, 2014 (PMID 24588368)B
    Được trích dẫn trong: Rửa mặt mấy lần 1 ngày là đủ? Ghi 1 tuần độ căng da và bóng dầu
  185. Italian dermatologists' views on camouflage makeup for female acne patients: survey, 334 respondents, 2017 (PMID 27284779)B
    Được trích dẫn trong: Trang điểm che mụn trong ngày nổi mụn: che, dặm lại, tẩy trang
  186. Itch in 120 acne patients, 2008 (PMID 18631277)B
    Được trích dẫn trong: Mụn do stress mùa thi, tuần chạy deadline: lịch chuẩn bị từ D-7
  187. Itch survey of 120 patients with acne, 2008 (PMID 18631277)B
    Được trích dẫn trong: Viêm nang lông do nấm men mùa nóng: nhật ký tắm và quần áo 2 tuần, Mụn da đầu: xem lại giờ gội, thời gian xả và cách sấy khô tóc
  188. Kinetin and niacinamide split-face RCT, 52 Taiwanese people, 12 weeks, 2007 (PMID 18047609)A
    Được trích dẫn trong: Lỗ chân lông to: nhật ký ảnh 8 tuần trước khi thử bất cứ cách nào
  189. Korea Cosmetic Association ingredient dictionary — Centella Asiatica Leaf Water (code 8337, linked), Centella Asiatica Extract (540), Madecassoside (70) (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Kem cica: đọc thành phần rau má và lúc nào nên thêm, nên bỏ
  190. Korea Disease Control and Prevention Agency (KDCA) National Health Information Portal — Acne (Korean, updated 2026-08-03)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn ở nam giới: tách ngày cạo râu, ngày tập gym và ghi nhật ký cằm, Mụn ở thái dương: xả kỹ hai bên mặt, lau gọng kính và tai nghe, Mức độ mụn trứng cá: đếm từng loại nốt trước gương mỗi tuần, Mụn đầu trắng và mụn đầu đen: lịch chăm từng tuần mà không nặn, Lo để lại sẹo mụn: 3 tháng sau khi mụn xẹp cần theo dõi những gì
  191. Korea Disease Control and Prevention Agency (KDCA) National Health Information Portal — Acne (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Cách rửa mặt cho da mụn theo tình huống: từ buổi sáng đến ngày tập luyện, Kem chống nắng bị mụn? Thử loại mới từ đường hàm đến nửa mặt, Loại bỏ mụn đầu đen ở mũi: lịch 7 ngày không nặn, so ảnh sau 4 tuần, Da dầu mùa hè, khô căng mùa đông: chia cách chăm theo từng vùng mặt, Miếng dán mụn: nhật ký 3 ngày từ đêm đầu tiên dán đến lúc gỡ ra, Mặt nạ đất sét buổi tối: 30 phút từng bước và lịch đắp trong tháng, Lỗ chân lông to: nhật ký ảnh 8 tuần trước khi thử bất cứ cách nào, Nguyên nhân mụn ở trán: gội trước, rửa mặt sau vào ngày để mái, đội mũ, Nguyên nhân mụn ở cằm cứ quay lại: sổ 2 tuần theo kỳ kinh, cạo râu, khẩu trang, Mụn trước kỳ kinh nguyệt: chỉnh skincare từ sau rụng trứng tới ngày có kinh, Đeo khẩu trang nhiều bị mụn: lịch thay, tháo nghỉ và dưỡng ẩm trong một ngày, Nổi mụn sau gáy: ghi 2 tuần theo ngày cắt tóc, buộc tóc và cổ áo cọ xát, Mụn ở cổ: xem lại thứ bôi xuống cổ và phạm vi xả nước khi rửa mặt, Mụn ở mũi là do đâu: ghi lại miếng lột mụn, đệm mũi kính và lúc xì mũi, Da đổ dầu nhiều: sáng, trưa, tối nên làm gì và làm mấy lần, Mụn quanh miệng phải làm sao: cứ 2 tuần bớt một thứ, theo đúng thứ tự, Dùng AHA BHA 2 tuần đầu: lịch theo từng thứ trong tuần và lúc phải dừng, Kem tẩy trang dùng khi nào: bảng rửa mặt theo độ dày lớp trang điểm, Dầu tẩy trang: quy trình 3 phút giữ đúng thời gian nhũ hóa và xả nước, Đổi sang sữa rửa mặt độ pH thấp: nhật ký 2 tuần về căng da, đỏ da, Tẩy trang kem chống nắng: bước 1 nên là dầu, sáp hay nước?, Phân biệt viêm nang lông và mụn: ghi vài ngày trước khi tìm thuốc bôi, Thứ tự bôi thuốc mụn khi dùng 2–3 loại và thời gian chờ giữa các bước, Bã nhờn ở mũi có mùi hôi? Thử đổi mỗi ngày một thói quen, ghi 7 ngày, Có nên nặn mụn tại nhà không? Bảng ghi lúc tay muốn chạm lên mặt, Routine cho da mụn ẩn: bớt số bước, theo dõi 4 tuần rồi mới thêm, Mụn bọc cứng dưới da: ghi gì, hỏi gì trước khi đi khám da liễu, Mụn mới nổi trước ngày quan trọng: xử lý từng bước trong 48 giờ, Mụn viêm có mủ: 3 ngày đầu nên làm gì và không nên làm gì, Mụn da đầu: xem lại giờ gội, thời gian xả và cách sấy khô tóc
  192. Korea Disease Control and Prevention Agency (KDCA) National Health Information Portal — Acne, updated 2026-08-03 (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Chăm sóc da mụn tại nhà 12 tuần: kiểm tra gì ở tuần 2, 6 và 12
  193. Korea Disease Control and Prevention Agency (KDCA) National Health Information Portal — Cellulitis (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Viêm nang lông sau khi cạo, wax, ngâm nước nóng: theo dõi 2 ngày
  194. Korea Disease Control and Prevention Agency (KDCA) National Health Information Portal — Cellulitis and boils (Korean, updated 2026-08-13)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mông bị thâm: ghi giờ ngồi, quần áo và lực chà khi tắm trong 1 tháng
  195. Korea Disease Control and Prevention Agency (KDCA) National Health Information Portal — Cellulitis and boils (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Nổi mụn sau gáy: ghi 2 tuần theo ngày cắt tóc, buộc tóc và cổ áo cọ xát, Mụn ở mông: đồ lót và thứ tự tắm cho ngày ngồi lâu, ngày đi tập, Nghi viêm nang lông ở mặt: chụp ảnh, ghi diễn tiến, chuẩn bị đi khám, Viêm nang lông sau khi cạo, wax, ngâm nước nóng: theo dõi 2 ngày
  196. Korea Disease Control and Prevention Agency (KDCA) National Health Information Portal — Herpes simplex infection (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Viêm nang lông sau khi cạo, wax, ngâm nước nóng: theo dõi 2 ngày, Mụn ở môi cứ tái lại? Đổi son dưỡng, kem đánh răng và ghi thói quen
  197. Korea Disease Control and Prevention Agency (KDCA) National Health Information Portal — Irregular menstrual cycles and premenstrual syndrome (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn trước kỳ kinh nguyệt: chỉnh skincare từ sau rụng trứng tới ngày có kinh
  198. Korea Disease Control and Prevention Agency (KDCA) National Health Information Portal — Irritant contact dermatitis (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Đeo khẩu trang nhiều bị mụn: lịch thay, tháo nghỉ và dưỡng ẩm trong một ngày, Mụn ở cổ: xem lại thứ bôi xuống cổ và phạm vi xả nước khi rửa mặt
  199. Korea Disease Control and Prevention Agency (KDCA) National Health Information Portal — Safe cosmetic use for teens (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Thức khuya bị mụn: đổi thói quen buổi tối trong những tuần phải ngủ muộn, Kem tẩy trang dùng khi nào: bảng rửa mặt theo độ dày lớp trang điểm, Dầu tẩy trang: quy trình 3 phút giữ đúng thời gian nhũ hóa và xả nước, Đổi sang sữa rửa mặt độ pH thấp: nhật ký 2 tuần về căng da, đỏ da, Kem dưỡng cho da mụn mới mua: cách dùng thử và ghi chép 4 tuần đầu, Da nhạy cảm dùng mỹ phẩm mới: 7 ngày thử từ cánh tay lên mặt, Lượng bôi, giờ bôi lại kem chống nắng: vật lý hay hóa học đều như nhau, Toner pad: lau mấy lượt, đắp bao lâu, dùng mấy lần một tuần, Tẩy trang kem chống nắng: bước 1 nên là dầu, sáp hay nước?
  200. Korea Disease Control and Prevention Agency (KDCA) National Health Information Portal — Seborrheic dermatitis (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Nổi mụn sau gáy: ghi 2 tuần theo ngày cắt tóc, buộc tóc và cổ áo cọ xát, Mụn ở mũi là do đâu: ghi lại miếng lột mụn, đệm mũi kính và lúc xì mũi, Viêm nang lông do nấm men mùa nóng: nhật ký tắm và quần áo 2 tuần, Mụn da đầu: xem lại giờ gội, thời gian xả và cách sấy khô tóc
  201. Korea Disease Control and Prevention Agency (KDCA) National Health Information Portal — Wound care and scars (Korean, updated 2026-08-03)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Lo để lại sẹo mụn: 3 tháng sau khi mụn xẹp cần theo dõi những gì
  202. Korea Disease Control and Prevention Agency (KDCA), National Health Information Portal — Acne (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Dưỡng ẩm cho da mụn: bôi bao nhiêu theo mùa và khi đang dùng thuốc, Thứ tự skincare: thêm sản phẩm mới vào bước nào, theo dõi bao lâu, Sữa tắm cho mụn lưng: thứ tự tắm sau khi tập và ảnh lưng 4 tuần, Hàng rào bảo vệ da bị tổn thương: 3 ngày đầu bỏ gì, giữ gì, Trang điểm che mụn trong ngày nổi mụn: che, dặm lại, tẩy trang, Mụn ẩn ở trán, má, cằm: bản đồ đếm nốt 4 tuần theo từng vùng, Da dầu thiếu nước? Ghi độ căng và bóng dầu 3 lần mỗi ngày để biết, Loại bỏ bã nhờn trên mặt? Hãy ghi giờ da bóng dầu trong 2 tuần trước, Tẩy tế bào chết mặt mấy lần 1 tuần? Lịch 4 tuần cho tháng đầu tiên
  203. Korea Disease Control and Prevention Agency, National Health Information Portal — Acne (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Kem lót che lỗ chân lông: dặm lại buổi chiều, tẩy trang buổi tối, Mụn tuổi dậy thì: trước giờ học, sau giờ thể dục và mùa thi, Cách dùng toner theo tình huống: vỗ tay, lau bông hay đắp lotion mask, Da mụn nên ăn gì? Đổi từng món một và ghi sổ ăn uống 4 tuần, Vị trí mọc mụn và nguyên nhân: ghi 2 tuần chỗ nổi mụn sẽ thấy gì, Mụn tuổi trưởng thành: kéo dài từ tuổi dậy thì hay mới mọc khi lớn?, Mụn lưng: lịch tắm một tuần theo thứ tự gội, mồ hôi và quần áo, Mụn ở má do đâu? Thứ tự 4 tuần khi hai má khô và nhạy cảm, Mụn do stress mùa thi, tuần chạy deadline: lịch chuẩn bị từ D-7, Kem dưỡng ceramide quá nặng? Chọn dạng lotion, toner hay ampoule, Cách test mỹ phẩm trên da 4 tuần: sản phẩm mới có gây bít tắc không?, Cách dùng BHA cho người mới bắt đầu: 2 tuần đầu, lịch theo từng ngày, Thuốc bôi mụn 2 tuần đầu: ghi lượng thoa, vùng bôi và cảm giác rát, Kem bôi sẹo mụn? Trước hết phân loại sẹo và chuẩn bị đi tư vấn, Viên uống giảm mụn: bảng ghi 12 tuần và lúc nào nên ngừng uống, Đi khám để được kê thuốc mụn: bảng ghi chép mang theo cho bác sĩ da liễu, Rửa mặt mấy lần 1 ngày là đủ? Ghi 1 tuần độ căng da và bóng dầu
  204. Korea Disease Control and Prevention Agency, National Health Information Portal — Acne, face-washing guidance (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Da mặt bị bong tróc? Một tuần đổi thói quen rửa mặt, mỗi ngày một việc
  205. Korea Disease Control and Prevention Agency, National Health Information Portal — Acne, shaving guidance (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Cách dùng kem B5 (panthenol) sau tẩy da chết, cạo râu: bôi lúc nào?
  206. Korea Disease Control and Prevention Agency, National Health Information Portal — Keloid (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn ở tai: kiểm tra tai nghe, bông tai, điện thoại theo thứ tự nào?
  207. Korea Disease Control and Prevention Agency, National Health Information Portal — Safe cosmetic use for teens (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Cách dùng serum PDRN trong 4 tuần: chụp ảnh và ghi nhật ký da
  208. Korea's Enforcement Rule of the Cosmetics Act [Annex 4] Labeling standards and methods for cosmetic packaging (amended 2025-02-07) (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Kem cica: đọc thành phần rau má và lúc nào nên thêm, nên bỏ
  209. Korea's Ministry of Food and Drug Safety (Busan office) consumer newsletter — Are acne cosmetics a treatment?, 2025-05-30 (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Gel nha đam lần đầu dùng: thử 3 bước và bảo quản ngày nắng nóng, Kem cica: đọc thành phần rau má và lúc nào nên thêm, nên bỏ
  210. Korea's Ministry of Food and Drug Safety (Busan regional office) consumer newsletter — Are acne cosmetics a treatment? (Korean, 2025-05-30)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Cách dùng BHA cho người mới bắt đầu: 2 tuần đầu, lịch theo từng ngày, Cách bảo quản serum vitamin C, đọc nhãn và nhận ra khi bị oxy hóa
  211. Korea's Ministry of Food and Drug Safety (MFDS, Busan office) consumer newsletter — Are acne cosmetics a treatment? (Korean, 2025-05-30)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Sữa rửa mặt tạo bọt mới: ghi 2 tuần độ căng rít và nốt mụn mới, Miếng dán mụn: nhật ký 3 ngày từ đêm đầu tiên dán đến lúc gỡ ra
  212. Korea's Ministry of Food and Drug Safety (MFDS) — Draft amendment to the functional cosmetics review regulation, public notice No. 2026-409 (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Kem chống nắng bị mụn? Thử loại mới từ đường hàm đến nửa mặt
  213. Korea's Ministry of Food and Drug Safety (MFDS) — Proposed amendment to the regulation on review of functional cosmetics, pre-announcement notice No. 2026-409 (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Lượng bôi, giờ bôi lại kem chống nắng: vật lý hay hóa học đều như nhau
  214. Korea's Ministry of Food and Drug Safety drug safety portal — Restricted cosmetic ingredients: 1,7-heptanedicarboxylic acid (azelaic acid), its salts and derivatives (reference date 2021-08-24) (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Azelaic acid 4 tuần đầu: nhật ký châm chích và cách chia ngày dùng
  215. Korean Dermatological Association — Acne vulgaris (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Chăm sóc da mụn tại nhà 12 tuần: kiểm tra gì ở tuần 2, 6 và 12, Cách rửa mặt cho da mụn theo tình huống: từ buổi sáng đến ngày tập luyện, Sữa tắm cho mụn lưng: thứ tự tắm sau khi tập và ảnh lưng 4 tuần, Trang điểm che mụn trong ngày nổi mụn: che, dặm lại, tẩy trang, Da dầu thiếu nước? Ghi độ căng và bóng dầu 3 lần mỗi ngày để biết, Loại bỏ bã nhờn trên mặt? Hãy ghi giờ da bóng dầu trong 2 tuần trước, Tẩy tế bào chết mặt mấy lần 1 tuần? Lịch 4 tuần cho tháng đầu tiên, Mụn ở nam giới: tách ngày cạo râu, ngày tập gym và ghi nhật ký cằm, Loại bỏ mụn đầu đen ở mũi: lịch 7 ngày không nặn, so ảnh sau 4 tuần, Da dầu mùa hè, khô căng mùa đông: chia cách chăm theo từng vùng mặt, Máy chăm sóc da tại nhà cho lỗ chân lông: nhật ký dùng và ngày nên nghỉ, Lỗ chân lông to: nhật ký ảnh 8 tuần trước khi thử bất cứ cách nào, Kem lót che lỗ chân lông: dặm lại buổi chiều, tẩy trang buổi tối, Cách làm da đẹp hơn: ghi giờ ngủ, bữa ăn, stress trong 1 tuần, Làm dịu da kích ứng sau sản phẩm mới, khẩu trang hay trước kỳ kinh, Mụn tuổi dậy thì: trước giờ học, sau giờ thể dục và mùa thi, Cách dùng toner theo tình huống: vỗ tay, lau bông hay đắp lotion mask, Vị trí mọc mụn và nguyên nhân: ghi 2 tuần chỗ nổi mụn sẽ thấy gì, Nguyên nhân mụn ở cằm cứ quay lại: sổ 2 tuần theo kỳ kinh, cạo râu, khẩu trang, Nổi mụn sau gáy: ghi 2 tuần theo ngày cắt tóc, buộc tóc và cổ áo cọ xát, Mụn ở cổ: xem lại thứ bôi xuống cổ và phạm vi xả nước khi rửa mặt, Mụn ở mũi là do đâu: ghi lại miếng lột mụn, đệm mũi kính và lúc xì mũi, Azelaic acid 4 tuần đầu: nhật ký châm chích và cách chia ngày dùng, Kem dưỡng ceramide quá nặng? Chọn dạng lotion, toner hay ampoule, Cách test mỹ phẩm trên da 4 tuần: sản phẩm mới có gây bít tắc không?, Mụn đến bao nhiêu tuổi thì hết? Bảng tự kiểm theo từng độ tuổi, Vết thâm mụn bao lâu thì mờ? Lịch ảnh mỗi tháng cho thâm đỏ, thâm đen, Thuốc bôi mụn 2 tuần đầu: ghi lượng thoa, vùng bôi và cảm giác rát, Kem bôi sẹo mụn? Trước hết phân loại sẹo và chuẩn bị đi tư vấn, Đắp mặt nạ mỗi ngày? 5 phút sau khi gỡ mặt nạ giấy nên làm gì, Đi khám để được kê thuốc mụn: bảng ghi chép mang theo cho bác sĩ da liễu, Phân biệt viêm nang lông và mụn: ghi vài ngày trước khi tìm thuốc bôi, Thứ tự bôi thuốc mụn khi dùng 2–3 loại và thời gian chờ giữa các bước, Bã nhờn ở mũi có mùi hôi? Thử đổi mỗi ngày một thói quen, ghi 7 ngày, Phân biệt nám và thâm mụn, đồi mồi trước khi tìm thuốc bôi tăng sắc tố, Có nên nặn mụn tại nhà không? Bảng ghi lúc tay muốn chạm lên mặt, Mức độ mụn trứng cá: đếm từng loại nốt trước gương mỗi tuần, Mụn ở mông: đồ lót và thứ tự tắm cho ngày ngồi lâu, ngày đi tập, Mông bị thâm: ghi giờ ngồi, quần áo và lực chà khi tắm trong 1 tháng, Routine cho da mụn ẩn: bớt số bước, theo dõi 4 tuần rồi mới thêm, Mụn đầu trắng và mụn đầu đen: lịch chăm từng tuần mà không nặn, Nghi viêm nang lông ở mặt: chụp ảnh, ghi diễn tiến, chuẩn bị đi khám, Mụn bọc cứng dưới da: ghi gì, hỏi gì trước khi đi khám da liễu, Lo để lại sẹo mụn: 3 tháng sau khi mụn xẹp cần theo dõi những gì, Mụn viêm có mủ: 3 ngày đầu nên làm gì và không nên làm gì
  216. Korean Dermatological Association — Acne vulgaris, side effects of topical retinoids (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Retinol cho người mới bắt đầu: lịch 8 tuần từ 2 lần/tuần lên mỗi tối
  217. Korean Dermatological Association — Adult acne (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn ẩn ở trán, má, cằm: bản đồ đếm nốt 4 tuần theo từng vùng, Cách làm da đẹp hơn: ghi giờ ngủ, bữa ăn, stress trong 1 tuần, Mụn tuổi trưởng thành: kéo dài từ tuổi dậy thì hay mới mọc khi lớn?, Mụn do stress mùa thi, tuần chạy deadline: lịch chuẩn bị từ D-7, Nguyên nhân mụn ở cằm cứ quay lại: sổ 2 tuần theo kỳ kinh, cạo râu, khẩu trang, Mụn trước kỳ kinh nguyệt: chỉnh skincare từ sau rụng trứng tới ngày có kinh, Mụn quanh miệng phải làm sao: cứ 2 tuần bớt một thứ, theo đúng thứ tự, Mụn đến bao nhiêu tuổi thì hết? Bảng tự kiểm theo từng độ tuổi, Đi khám để được kê thuốc mụn: bảng ghi chép mang theo cho bác sĩ da liễu
  218. Korean Dermatological Association — Basic skin care cosmetics (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Cách rửa mặt cho da mụn theo tình huống: từ buổi sáng đến ngày tập luyện
  219. Korean Dermatological Association — Basic skin care products (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn ở nam giới: tách ngày cạo râu, ngày tập gym và ghi nhật ký cằm, Sữa rửa mặt tạo bọt mới: ghi 2 tuần độ căng rít và nốt mụn mới, Loại bỏ mụn đầu đen ở mũi: lịch 7 ngày không nặn, so ảnh sau 4 tuần, Da dầu mùa hè, khô căng mùa đông: chia cách chăm theo từng vùng mặt, Mặt nạ đất sét buổi tối: 30 phút từng bước và lịch đắp trong tháng, Da dầu thiếu nước: sau bước toner chồng thêm lớp nào, ở vùng chữ T hay chữ U?
  220. Korean Dermatological Association — Basic skincare cosmetics (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Đắp mặt nạ mỗi ngày? 5 phút sau khi gỡ mặt nạ giấy nên làm gì, Rửa mặt mấy lần 1 ngày là đủ? Ghi 1 tuần độ căng da và bóng dầu, Không dùng toner được không? Thử bỏ từng bước, mỗi bước 2 tuần, Bã nhờn ở mũi có mùi hôi? Thử đổi mỗi ngày một thói quen, ghi 7 ngày
  221. Korean Dermatological Association — Basic skincare products (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Dưỡng ẩm cho da mụn: bôi bao nhiêu theo mùa và khi đang dùng thuốc, Thứ tự skincare: thêm sản phẩm mới vào bước nào, theo dõi bao lâu, Da dầu thiếu nước? Ghi độ căng và bóng dầu 3 lần mỗi ngày để biết, Tẩy tế bào chết mặt mấy lần 1 tuần? Lịch 4 tuần cho tháng đầu tiên, Cách dùng toner theo tình huống: vỗ tay, lau bông hay đắp lotion mask, Gel nha đam lần đầu dùng: thử 3 bước và bảo quản ngày nắng nóng, Kem dưỡng ceramide quá nặng? Chọn dạng lotion, toner hay ampoule, Kem cica: đọc thành phần rau má và lúc nào nên thêm, nên bỏ, Cách dùng hyaluronic acid: bôi mấy lớp khi phòng khô vì máy lạnh
  222. Korean Dermatological Association — Cheilitis (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn quanh miệng phải làm sao: cứ 2 tuần bớt một thứ, theo đúng thứ tự, Mụn ở môi cứ tái lại? Đổi son dưỡng, kem đánh răng và ghi thói quen
  223. Korean Dermatological Association — Chemical peeling (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Dùng AHA BHA 2 tuần đầu: lịch theo từng thứ trong tuần và lúc phải dừng
  224. Korean Dermatological Association — Contact dermatitis (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Hàng rào bảo vệ da bị tổn thương: 3 ngày đầu bỏ gì, giữ gì, Làm dịu da kích ứng sau sản phẩm mới, khẩu trang hay trước kỳ kinh, Gel nha đam lần đầu dùng: thử 3 bước và bảo quản ngày nắng nóng, Kem cica: đọc thành phần rau má và lúc nào nên thêm, nên bỏ, Cách dùng kem B5 (panthenol) sau tẩy da chết, cạo râu: bôi lúc nào?, Tinh dầu tràm trà có hết hạn không? Cách bảo quản và thử dị ứng ở tay
  225. Korean Dermatological Association — Cosmetics overview and adverse effects (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Da bị kích ứng mỹ phẩm: ngừng hết rồi thêm lại từng món theo thứ tự, Mụn giữa 2 lông mày: theo dõi 3 ngày sau khi nhổ, wax, cạo lông mày
  226. Korean Dermatological Association — Cosmetics overview and adverse reactions (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Thứ tự skincare: thêm sản phẩm mới vào bước nào, theo dõi bao lâu, Kem dưỡng cho da mụn mới mua: cách dùng thử và ghi chép 4 tuần đầu, Da nhạy cảm dùng mỹ phẩm mới: 7 ngày thử từ cánh tay lên mặt, Thành phần làm dịu da theo tình huống: ngày đỏ da, cạo râu, tẩy da chết, Toner pad: lau mấy lượt, đắp bao lâu, dùng mấy lần một tuần, Routine cho da mụn ẩn: bớt số bước, theo dõi 4 tuần rồi mới thêm
  227. Korean Dermatological Association — Dandruff (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn da đầu: xem lại giờ gội, thời gian xả và cách sấy khô tóc
  228. Korean Dermatological Association — Dermatologic therapies: functional cosmetics (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Tẩy tế bào chết mặt mấy lần 1 tuần? Lịch 4 tuần cho tháng đầu tiên, Lỗ chân lông to: nhật ký ảnh 8 tuần trước khi thử bất cứ cách nào, Niacinamide dùng sáng hay tối? Lịch tuần xếp cùng vitamin C, retinol, Cách dùng serum PDRN trong 4 tuần: chụp ảnh và ghi nhật ký da, Retinol cho người mới bắt đầu: lịch 8 tuần từ 2 lần/tuần lên mỗi tối, Cách bảo quản serum vitamin C, đọc nhãn và nhận ra khi bị oxy hóa
  229. Korean Dermatological Association — Epidermal cyst (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn bọc cứng dưới da: ghi gì, hỏi gì trước khi đi khám da liễu
  230. Korean Dermatological Association — Epidermoid cyst (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn ở tai: kiểm tra tai nghe, bông tai, điện thoại theo thứ tự nào?
  231. Korean Dermatological Association — Folliculitis (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn ở nam giới: tách ngày cạo râu, ngày tập gym và ghi nhật ký cằm, Phân biệt viêm nang lông và mụn: ghi vài ngày trước khi tìm thuốc bôi, Mụn ở mông: đồ lót và thứ tự tắm cho ngày ngồi lâu, ngày đi tập, Viêm nang lông sau khi cạo, wax, ngâm nước nóng: theo dõi 2 ngày
  232. Korean Dermatological Association — Melasma (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Kem chống nắng bị mụn? Thử loại mới từ đường hàm đến nửa mặt, Vết thâm mụn bao lâu thì mờ? Lịch ảnh mỗi tháng cho thâm đỏ, thâm đen, Phân biệt nám và thâm mụn, đồi mồi trước khi tìm thuốc bôi tăng sắc tố, Da mẹ bầu khi mang thai: điều chỉnh chu trình theo từng giai đoạn
  233. Korean Dermatological Association — Melasma (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Tăng sắc tố có nhạt đi không? Sổ ghi kem chống nắng và ảnh mỗi tháng
  234. Korean Dermatological Association — Miliaria (heat rash) (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn ở cổ: xem lại thứ bôi xuống cổ và phạm vi xả nước khi rửa mặt
  235. Korean Dermatological Association — Moisturizers (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Da mặt bị bong tróc? Một tuần đổi thói quen rửa mặt, mỗi ngày một việc, Da dầu thiếu nước: sau bước toner chồng thêm lớp nào, ở vùng chữ T hay chữ U?, Kem dưỡng ẩm sau rửa mặt: bôi lúc nào, bao nhiêu, mấy lần một ngày
  236. Korean Dermatological Association — Rosacea (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn ở mũi là do đâu: ghi lại miếng lột mụn, đệm mũi kính và lúc xì mũi
  237. Korean Dermatological Association — Skin care (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Da đổ dầu nhiều: sáng, trưa, tối nên làm gì và làm mấy lần, Da dầu thiếu nước: sau bước toner chồng thêm lớp nào, ở vùng chữ T hay chữ U?, Kem dưỡng ẩm sau rửa mặt: bôi lúc nào, bao nhiêu, mấy lần một ngày
  238. Korean Dermatological Association — Sunscreens (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Đeo khẩu trang nhiều bị mụn: lịch thay, tháo nghỉ và dưỡng ẩm trong một ngày, Lượng bôi, giờ bôi lại kem chống nắng: vật lý hay hóa học đều như nhau, Tăng sắc tố có nhạt đi không? Sổ ghi kem chống nắng và ảnh mỗi tháng
  239. Korean Dermatological Association — Tinea versicolor (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Viêm nang lông do nấm men mùa nóng: nhật ký tắm và quần áo 2 tuần
  240. Lactic acid isomer lotions and stratum corneum ceramides, 1996 (PMID 8818186)A
    Được trích dẫn trong: Tẩy tế bào chết mặt mấy lần 1 tuần? Lịch 4 tuần cho tháng đầu tiên
  241. Lecithin-glycolic acid biphasic serum: 2-week split-face trial, 37 adults, 2026 (PMID 41987370)A
    Được trích dẫn trong: Tẩy tế bào chết mặt mấy lần 1 tuần? Lịch 4 tuần cho tháng đầu tiên
  242. Less rubbing during makeup removal and facial skin condition in 35 women, 2021 (PMID 33040474)B
    Được trích dẫn trong: Tẩy trang kem chống nắng: bước 1 nên là dầu, sáp hay nước?
  243. Licochalcone A formulation and post-shave irritation and UV redness, 2006 (PMID 16552540)A
    Được trích dẫn trong: Mụn ở nam giới: tách ngày cạo râu, ngày tập gym và ghi nhật ký cằm
  244. Licochalcone A formulations from licorice and redness after shaving and UV exposure, 2006 (PMID 16552540)A
    Được trích dẫn trong: Thành phần làm dịu da theo tình huống: ngày đỏ da, cạo râu, tẩy da chết
  245. Lifestyle, mental health and adult acne in 11,922 Chinese adults, cross-sectional study, 2026 (PMID 41657271)B
    Được trích dẫn trong: Thức khuya bị mụn: đổi thói quen buổi tối trong những tuần phải ngủ muộn
  246. Limonene and linalool hydroperoxide content in 104 consumer products, 2019 (PMID 30905868)C
    Được trích dẫn trong: Tinh dầu tràm trà có hết hạn không? Cách bảo quản và thử dị ứng ở tay
  247. Long-term face mask wearing and the skin barrier: split-face RCT of a moisturizer, 21 women, 2023 (PMID 36428277)A
    Được trích dẫn trong: Dưỡng ẩm cho da mụn: bôi bao nhiêu theo mùa và khi đang dùng thuốc
  248. Low-molecular-weight collagen peptide intake RCT, 70 adults, 8 weeks plus 2-week washout, 2025 (PMID 40935395)A
    Được trích dẫn trong: Lỗ chân lông to: nhật ký ảnh 8 tuần trước khi thử bất cứ cách nào
  249. Maintaining skin health in older people: systematic review of 63 studies, 2020 (PMID 31945604)A
    Được trích dẫn trong: Da mặt bị bong tróc? Một tuần đổi thói quen rửa mặt, mỗi ngày một việc
  250. Makeup use and quality of life in female acne patients, 18 women, 2–4 weeks, 2005 (PMID 16048760)B
    Được trích dẫn trong: Trang điểm che mụn trong ngày nổi mụn: che, dặm lại, tẩy trang
  251. Makeup use and quality of life in women with acne, 18 participants, 2005 (PMID 16048760)B
    Được trích dẫn trong: Mụn mới nổi trước ngày quan trọng: xử lý từng bước trong 48 giờ
  252. Malassezia folliculitis co-occurring in 217 patients with acne, 2018 (PMID 29911526)B
    Được trích dẫn trong: Viêm nang lông do nấm men mùa nóng: nhật ký tắm và quần áo 2 tuần
  253. Mask wearing and acne among health care workers during COVID-19, 2021 (PMID 34675578)B
    Được trích dẫn trong: Đeo khẩu trang nhiều bị mụn: lịch thay, tháo nghỉ và dưỡng ẩm trong một ngày
  254. Mask-induced facial skin conditions in the Saudi population, 2022 (PMID 36483886)B
    Được trích dẫn trong: Đeo khẩu trang nhiều bị mụn: lịch thay, tháo nghỉ và dưỡng ẩm trong một ngày
  255. Measuring the thickness of sunscreen actually applied, 52 people, 2015 (PMID 25771707)B
    Được trích dẫn trong: Kem chống nắng bị mụn? Thử loại mới từ đường hàm đến nửa mặt
  256. Meta-analysis of 6 randomized trials with 673 melasma patients, 2023 (PMID 37457606)A
    Được trích dẫn trong: Phân biệt nám và thâm mụn, đồi mồi trước khi tìm thuốc bôi tăng sắc tố
  257. Meta-analysis of acne scar prevalence and risk factors, 37 studies, 24,649 people, 2023 (PMID 37357642)A
    Được trích dẫn trong: Mụn bọc cứng dưới da: ghi gì, hỏi gì trước khi đi khám da liễu
  258. Meta-analysis of contact allergy prevalence in the general population, 28 studies and 20,107 people, 2019 (PMID 30370565)A
    Được trích dẫn trong: Mụn ở môi cứ tái lại? Đổi son dưỡng, kem đánh răng và ghi thói quen
  259. Meta-analysis of hair product ingredients and contact allergy, 70 studies, 2022 (PMID 35805241)A
    Được trích dẫn trong: Mụn da đầu: xem lại giờ gội, thời gian xả và cách sấy khô tóc
  260. Meta-analysis of irritation and sensitization from oxybenzone sunscreens, 64 human studies and 19,570 exposures, 2008 (PMID 18717962)A
    Được trích dẫn trong: Kem chống nắng bị mụn? Thử loại mới từ đường hàm đến nửa mặt
  261. Meta-analysis of LED devices across skin conditions, 31 studies, 2023 (PMID 36310510)A
    Được trích dẫn trong: Máy chăm sóc da tại nhà cho lỗ chân lông: nhật ký dùng và ngày nên nghỉ
  262. Meta-analysis of scar prevalence and risk factors in acne patients, 37 studies and 24,649 people, 2023 (PMID 37357642)A
    Được trích dẫn trong: Kem bôi sẹo mụn? Trước hết phân loại sẹo và chuẩn bị đi tư vấn
  263. Meta-analysis of scar prevalence and risk factors in people with acne, 2023 (PMID 37357642)A
    Được trích dẫn trong: Lo để lại sẹo mụn: 3 tháng sau khi mụn xẹp cần theo dõi những gì
  264. Meta-analysis of scar prevalence and risk factors in people with acne, 37 studies, 24,649 people, 2023 (PMID 37357642)A
    Được trích dẫn trong: Mụn viêm có mủ: 3 ngày đầu nên làm gì và không nên làm gì
  265. Meta-analysis of topical hydrogel formulations, 13 trials, 3,654 participants, 2026 (PMID 41528187)A
    Được trích dẫn trong: Mụn mới nổi trước ngày quan trọng: xử lý từng bước trong 48 giờ
  266. Micro-scratches on eyeglass frames and allergic contact reactions, 2013 (PMID 23717004)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở thái dương: xả kỹ hai bên mặt, lau gọng kính và tai nghe
  267. Mineral water and probiotic product in 20 mask-wearing people with rosacea or sensitive skin: half-face RCT, 2023 (PMID 36660190)A
    Được trích dẫn trong: Làm dịu da kích ứng sau sản phẩm mới, khẩu trang hay trước kỳ kinh
  268. Moisturizing cream in 90 adults with oily skin: 4-week randomized trial measuring sebum, hydration, and water loss, 2023 (PMID 37194909)A
    Được trích dẫn trong: Da dầu thiếu nước? Ghi độ căng và bóng dầu 3 lần mỗi ngày để biết
  269. Moisturizing right after washing vs. 30 minutes later, 60 people, 2022 (PMID 35435321)B
    Được trích dẫn trong: Cách rửa mặt cho da mụn theo tình huống: từ buổi sáng đến ngày tập luyện
  270. Multicenter epidemiology of acne in Korea (1,236 patients), 2011 (PMID 21595660)B
    Được trích dẫn trong: Thức khuya bị mụn: đổi thói quen buổi tối trong những tuần phải ngủ muộn, Mụn trước kỳ kinh nguyệt: chỉnh skincare từ sau rụng trứng tới ngày có kinh
  271. Multicenter epidemiology of acne in Korean patients: 1,236 patients at 17 hospitals, 2011 (PMID 21595660)B
    Được trích dẫn trong: Vị trí mọc mụn và nguyên nhân: ghi 2 tuần chỗ nổi mụn sẽ thấy gì
  272. Multicenter epidemiology of acne in Korean patients: 1,236 patients, 2011 (PMID 21595660)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở má do đâu? Thứ tự 4 tuần khi hai má khô và nhạy cảm
  273. Multicenter RCT of a three-product defensin skin care regimen, 44 women, 12 weeks, 2018 (PMID 29601620)A
    Được trích dẫn trong: Lỗ chân lông to: nhật ký ảnh 8 tuần trước khi thử bất cứ cách nào
  274. Myrtle extract and azelaic acid dermocosmetic in the maintenance phase of adult female acne, 2023 (PMID 36729399)A
    Được trích dẫn trong: Azelaic acid 4 tuần đầu: nhật ký châm chích và cách chia ngày dùng
  275. Network meta-analysis of 179 acne RCTs, 2022 (PMID 35789996)A
    Được trích dẫn trong: Chăm sóc da mụn tại nhà 12 tuần: kiểm tra gì ở tuần 2, 6 và 12
  276. Network meta-analysis of 23 randomized trials (3,905 people) of topical agents for photoaging, 2025 (PMID 40707570)A
    Được trích dẫn trong: Retinol cho người mới bắt đầu: lịch 8 tuần từ 2 lần/tuần lên mỗi tối
  277. NHS 111 Wales — Health A-Z: Acne (updated 2024-11-07)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Da mẹ bầu khi mang thai: điều chỉnh chu trình theo từng giai đoạn
  278. Niacinamide 4% cream in 27 women with facial pigment patches, 8-week left-right comparison, 2011 (PMID 21822427)A
    Được trích dẫn trong: Niacinamide dùng sáng hay tối? Lịch tuần xếp cùng vitamin C, retinol
  279. Niacinamide and glycerin body lotion and stratum corneum barrier: two RCTs, 63 and 58 people, 2012 (PMID 22206073)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng toner theo tình huống: vỗ tay, lau bông hay đắp lotion mask
  280. Niacinamide-containing sunscreen and post-inflammatory hyperpigmentation, randomized trial in 20 people, 2026 (PMID 41240206)A
    Được trích dẫn trong: Tăng sắc tố có nhạt đi không? Sổ ghi kem chống nắng và ảnh mỗi tháng
  281. Niacinamide-peptide cosmetic routine vs prescription tretinoin over 8 weeks, randomized trial in 196 women, 2010 (PMID 20374604)A
    Được trích dẫn trong: Niacinamide dùng sáng hay tối? Lịch tuần xếp cùng vitamin C, retinol
  282. NIAMS — Acne: Diagnosis, Treatment, and Steps to Take (reviewed 2023-07)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Mụn ở nam giới: tách ngày cạo râu, ngày tập gym và ghi nhật ký cằm
  283. Non-inferiority RCT of whey protein intake and acne in men, 49 people, 2024 (PMID 38291989)A
    Được trích dẫn trong: Viên uống giảm mụn: bảng ghi 12 tuần và lúc nào nên ngừng uống
  284. Oat and aloe moisturizer vs. metronidazole cream: randomized trial, 2026 (PMID 42163060)A
    Được trích dẫn trong: Gel nha đam lần đầu dùng: thử 3 bước và bảo quản ngày nắng nóng
  285. Objective assessment of sensitive skin by skin type (lactic acid sting test), 2020 (PMID 32726552)A
    Được trích dẫn trong: Da nhạy cảm dùng mỹ phẩm mới: 7 ngày thử từ cánh tay lên mặt
  286. Occupational facial skin conditions from mask use in health care workers, 2022 (PMID 34450685)B
    Được trích dẫn trong: Đeo khẩu trang nhiều bị mụn: lịch thay, tháo nghỉ và dưỡng ẩm trong một ngày
  287. OCT imaging of skin changes after electric shaving, 10 men, 2024 (PMID 38951871)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở nam giới: tách ngày cạo râu, ngày tập gym và ghi nhật ký cằm
  288. Open split-face study of menstrual-related acne (35 women), 2004 (PMID 15536660)B
    Được trích dẫn trong: Mụn trước kỳ kinh nguyệt: chỉnh skincare từ sau rụng trứng tới ngày có kinh
  289. Optimal moisturizer application based on skin physiology, 2022 (PMID 34743412)B
    Được trích dẫn trong: Da mặt bị bong tróc? Một tuần đổi thói quen rửa mặt, mỗi ngày một việc, Da dầu thiếu nước: sau bước toner chồng thêm lớp nào, ở vùng chữ T hay chữ U?, Kem dưỡng ẩm sau rửa mặt: bôi lúc nào, bao nhiêu, mấy lần một ngày
  290. Oral supplements and skin hydration, meta-analysis of 66 RCTs with 4,090 participants, 2022 (PMID 35719159)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng hyaluronic acid: bôi mấy lớp khi phòng khô vì máy lạnh
  291. Panthenol 0.5%, 1.0%, and 5.0% formulations, hydration and TEWL clinical study, 2011 (PMID 21982351)B
    Được trích dẫn trong: Cách dùng kem B5 (panthenol) sau tẩy da chết, cạo râu: bôi lúc nào?
  292. Panthenol and madecassoside moisturizer and recovery after fractional laser, 20 people, 2019 (PMID 30945430)A
    Được trích dẫn trong: Thành phần làm dịu da theo tình huống: ngày đỏ da, cạo râu, tẩy da chết
  293. Panthenol and madecassoside moisturizing cream: half-face comparison, 2019 (PMID 30945430)A
    Được trích dẫn trong: Kem cica: đọc thành phần rau má và lúc nào nên thêm, nên bỏ
  294. Panthenol and niacinamide product on one leg in 35 people with dry, sensitive skin, 28-day randomized trial, 2026 (PMID 42108609)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng kem B5 (panthenol) sau tẩy da chết, cạo râu: bôi lúc nào?
  295. Panthenol mask in 177 people with three subtypes of impaired skin barrier, 14-day clinical study, 2024 (PMID 38366684)B
    Được trích dẫn trong: Cách dùng kem B5 (panthenol) sau tẩy da chết, cạo râu: bôi lúc nào?
  296. Patch test analysis of 2,331 patients with scalp symptoms (1996–2016), 2021 (PMID 32822786)B
    Được trích dẫn trong: Mụn da đầu: xem lại giờ gội, thời gian xả và cách sấy khô tóc
  297. Patch test concentrations of ascaridole, a component of oxidized tea tree oil, 319 people, 2014 (PMID 24645715)B
    Được trích dẫn trong: Tinh dầu tràm trà có hết hạn không? Cách bảo quản và thử dị ứng ở tay
  298. Patch test reactions to mineral powder in 23 nickel-sensitized people, 2012 (PMID 22404196)B
    Được trích dẫn trong: Kem lót che lỗ chân lông: dặm lại buổi chiều, tẩy trang buổi tối
  299. Patch testing to glucoside surfactants, North American Contact Dermatitis Group, 24,097 patients, 2022 (PMID 35551968)B
    Được trích dẫn trong: Sữa rửa mặt tạo bọt mới: ghi 2 tuần độ căng rít và nốt mụn mới
  300. Pathogenesis of adult female acne: review of 20 studies, 2025 (PMID 40309637)A
    Được trích dẫn trong: Da mụn nên ăn gì? Đổi từng món một và ghi sổ ăn uống 4 tuần
  301. Pathogenesis of adult female acne: systematic review of 20 studies, 2025 (PMID 40309637)A
    Được trích dẫn trong: Mụn tuổi trưởng thành: kéo dài từ tuổi dậy thì hay mới mọc khi lớn?
  302. PDRN and cultured human skin fibroblasts, 1997 (PMID 9104493)C
    Được trích dẫn trong: Cách dùng serum PDRN trong 4 tuần: chụp ảnh và ghi nhật ký da
  303. PDRN ointment at skin graft donor sites in 40 patients, preliminary study, 2004 (PMID 15025849)B
    Được trích dẫn trong: Cách dùng serum PDRN trong 4 tuần: chụp ảnh và ghi nhật ký da
  304. Periorbital dermatitis: 10 years of patch test results in 4,779 patients, 2014 (PMID 24325408)B
    Được trích dẫn trong: Mụn giữa 2 lông mày: theo dõi 3 ngày sau khi nhổ, wax, cạo lông mày
  305. pH analysis of 96 cleansing products for children's or sensitive skin, 2025 (PMID 41417527)B
    Được trích dẫn trong: Đổi sang sữa rửa mặt độ pH thấp: nhật ký 2 tuần về căng da, đỏ da
  306. Pilot randomized trial of post-exercise shower timing and truncal acne, 23 participants, 2008 (PMID 18304176)A
    Được trích dẫn trong: Viêm nang lông do nấm men mùa nóng: nhật ký tắm và quần áo 2 tuần
  307. Pilot study of squalene peroxidation in acne-prone skin, 2023 (PMID 38139830)B
    Được trích dẫn trong: Bã nhờn ở mũi có mùi hôi? Thử đổi mỗi ngày một thói quen, ghi 7 ngày
  308. Placebo-controlled trial of dexpanthenol 5% for protection against skin irritation, 25 people, 2003 (PMID 14641355)A
    Được trích dẫn trong: Thành phần làm dịu da theo tình huống: ngày đỏ da, cạo râu, tẩy da chết
  309. Post-exercise shower timing and truncal acne, pilot RCT in 23 men, 2008 (PMID 18304176)A
    Được trích dẫn trong: Mụn ở nam giới: tách ngày cạo râu, ngày tập gym và ghi nhật ký cằm
  310. Pre-applying dexpanthenol 5% and SLS irritation, placebo-controlled trial in 25 healthy people, 2003 (PMID 14641355)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng kem B5 (panthenol) sau tẩy da chết, cạo râu: bôi lúc nào?
  311. Pregnancy outcomes in 79 women exposed to isotretinoin, 2012 (PMID 23116253)B
    Được trích dẫn trong: Da mẹ bầu khi mang thai: điều chỉnh chu trình theo từng giai đoạn
  312. Prescription combination gel in 2,453 adolescents aged 12–17: subgroup analysis, 2010 (PMID 21061762)A
    Được trích dẫn trong: Mụn tuổi dậy thì: trước giờ học, sau giờ thể dục và mùa thi
  313. Prevalence and severity of truncal acne in 696 US acne patients, 2007 (PMID 17668525)B
    Được trích dẫn trong: Sữa tắm cho mụn lưng: thứ tự tắm sau khi tập và ảnh lưng 4 tuần
  314. Prevalence of contact allergy in the general population: meta-analysis of 28 studies, 20,107 people, 2019 (PMID 30370565)A
    Được trích dẫn trong: Mụn ở tai: kiểm tra tai nghe, bông tai, điện thoại theo thứ tự nào?
  315. Prevalence of contact allergy in the general population: meta-analysis of 28 studies, 2019 (PMID 30370565)A
    Được trích dẫn trong: Da bị kích ứng mỹ phẩm: ngừng hết rồi thêm lại từng món theo thứ tự
  316. Prevalence of Malassezia folliculitis among dermatology outpatients in Urumqi, China, 2008 (PMID 18386158)B
    Được trích dẫn trong: Viêm nang lông do nấm men mùa nóng: nhật ký tắm và quần áo 2 tuần
  317. Prevalence of stress, depression and anxiety in skin disease: meta-analysis of 113 studies, 2024 (PMID 38822990)A
    Được trích dẫn trong: Cách làm da đẹp hơn: ghi giờ ngủ, bữa ăn, stress trong 1 tuần
  318. Preventing and managing topical retinoid irritation, Delphi consensus of 133 dermatologists, 2024 (PMID 38972576)A
    Được trích dẫn trong: Retinol cho người mới bắt đầu: lịch 8 tuần từ 2 lần/tuần lên mỗi tối
  319. Pseudo-ceramide spray in women with dry, sensitive skin: 4-week randomized trial, 2025 (PMID 39492723)A
    Được trích dẫn trong: Kem dưỡng ceramide quá nặng? Chọn dạng lotion, toner hay ampoule
  320. Psychosocial impact of acne in 1,443 Japanese adolescents, 2010 (PMID 20629827)B
    Được trích dẫn trong: Mụn do stress mùa thi, tuần chạy deadline: lịch chuẩn bị từ D-7
  321. Psychosocial impact of acne in Japanese adolescents, survey of 1,443, 2010 (PMID 20629827)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở mông: đồ lót và thứ tự tắm cho ngày ngồi lâu, ngày đi tập
  322. Quality of life after medical camouflage makeup training, 86 participants, 1 month, 2012 (PMID 22759904)B
    Được trích dẫn trong: Trang điểm che mụn trong ngày nổi mụn: che, dặm lại, tẩy trang
  323. Quality of life with azelaic acid 15% gel vs. an oral medicine in adult female acne, 2024 (PMID 39444646)A
    Được trích dẫn trong: Azelaic acid 4 tuần đầu: nhật ký châm chích và cách chia ngày dùng
  324. Quyết định 75/QĐ-BYT (2015) — Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh da liễu (Bộ Y tế Việt Nam)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Da mẹ bầu khi mang thai: điều chỉnh chu trình theo từng giai đoạn
  325. Randomized controlled trial of hydration after a single application of lamellar moisturizers, 30 participants, 2020 (PMID 32167240)A
    Được trích dẫn trong: Da dầu thiếu nước: sau bước toner chồng thêm lớp nào, ở vùng chữ T hay chữ U?
  326. Randomized trial adding cognitive behavioral therapy in 32 people with acne excoriée, 2022 (PMID 32502358)A
    Được trích dẫn trong: Có nên nặn mụn tại nhà không? Bảng ghi lúc tay muốn chạm lên mặt
  327. Randomized trial comparing four ways to apply a prescription acne gel in 120 people, 2018 (PMID 30187864)A
    Được trích dẫn trong: Thứ tự bôi thuốc mụn khi dùng 2–3 loại và thời gian chờ giữa các bước
  328. Randomized trial in 50 adults with Malassezia folliculitis, 2024 (PMID 38979986)A
    Được trích dẫn trong: Phân biệt viêm nang lông và mụn: ghi vài ngày trước khi tìm thuốc bôi
  329. Randomized trial of 50 patients with Malassezia folliculitis (microscopy-negative rate), 2024 (PMID 38979986)A
    Được trích dẫn trong: Viêm nang lông do nấm men mùa nóng: nhật ký tắm và quần áo 2 tuần
  330. Randomized trial of blue light-induced pigmentation in 33 women, 2020 (PMID 32478879)A
    Được trích dẫn trong: Vết thâm mụn bao lâu thì mờ? Lịch ảnh mỗi tháng cho thâm đỏ, thâm đen
  331. Randomized trial of in-office lesion extraction in 128 people with moderate acne, 2021 (PMID 34804358)A
    Được trích dẫn trong: Có nên nặn mụn tại nhà không? Bảng ghi lúc tay muốn chạm lên mặt
  332. Randomized trial of lipohydroxy acid peels vs. salicylic acid peels in comedonal acne, 20 patients, 2011 (PMID 21896127)A
    Được trích dẫn trong: Routine cho da mụn ẩn: bớt số bước, theo dõi 4 tuần rồi mới thêm
  333. Randomized trial of scalp barrier and inflammation markers after anti-dandruff shampoo use, 2011 (PMID 21182510)A
    Được trích dẫn trong: Mụn da đầu: xem lại giờ gội, thời gian xả và cách sấy khô tóc
  334. Randomized trial of skin care and makeup coaching and quality of life in 50 women with acne, 2006 (PMID 17073988)A
    Được trích dẫn trong: Kem dưỡng cho da mụn mới mua: cách dùng thử và ghi chép 4 tuần đầu
  335. Randomized trial of skin care and makeup instruction for women with acne, 50 participants, 2006 (PMID 17073988)A
    Được trích dẫn trong: Mụn mới nổi trước ngày quan trọng: xử lý từng bước trong 48 giờ
  336. Randomized trial of skin irritation when a prescription gel is used with a moisturizer in 120 Asian patients, 2016 (PMID 26293170)A
    Được trích dẫn trong: Thứ tự bôi thuốc mụn khi dùng 2–3 loại và thời gian chờ giữa các bước
  337. RCT comparing application timing of two prescription topicals, 247 people, 2010 (PMID 20677537)A
    Được trích dẫn trong: Thuốc bôi mụn 2 tuần đầu: ghi lượng thoa, vùng bôi và cảm giác rát
  338. RCT comparing irritation of skincare routines used with prescription topicals, 88 people, 2024 (PMID 38102855)A
    Được trích dẫn trong: Đi khám để được kê thuốc mụn: bảng ghi chép mang theo cho bác sĩ da liễu
  339. RCT comparing water-only washing and cleanser use in summer, 43 children, 2024 (PMID 38310043)A
    Được trích dẫn trong: Cách rửa mặt cho da mụn theo tình huống: từ buổi sáng đến ngày tập luyện
  340. RCT of 12 weeks of Lactobacillus CJLP55 intake for acne, 28 people, 2021 (PMID 33921829)A
    Được trích dẫn trong: Viên uống giảm mụn: bảng ghi 12 tuần và lúc nào nên ngừng uống
  341. RCT of a cream alone vs. cream plus prebiotic supplement in adult women with acne, 184 people, 2022 (PMID 35545875)A
    Được trích dẫn trong: Viên uống giảm mụn: bảng ghi 12 tuần và lúc nào nên ngừng uống
  342. RCT of fractional laser for atrophic acne scars, 13 people, 2012 (PMID 22766970)A
    Được trích dẫn trong: Kem bôi sẹo mụn? Trước hết phân loại sẹo và chuẩn bị đi tư vấn
  343. RCT of hydration after one application of lamellar moisturizers, 30 adults, 2020 (PMID 32167240)A
    Được trích dẫn trong: Kem dưỡng ẩm sau rửa mặt: bôi lúc nào, bao nhiêu, mấy lần một ngày
  344. RCT of omega-3 and gamma-linolenic acid intake for acne, 45 people, 2014 (PMID 24553997)A
    Được trích dẫn trong: Viên uống giảm mụn: bảng ghi 12 tuần và lúc nào nên ngừng uống
  345. RCT of skin care and makeup coaching and quality of life in women with acne, 2006 (PMID 17073988)A
    Được trích dẫn trong: Mức độ mụn trứng cá: đếm từng loại nốt trước gương mỗi tuần
  346. Real-use skin evaluation of four soaps on the forearm: 60 people, 2022 (PMID 34741581)B
    Được trích dẫn trong: Da mặt bị bong tróc? Một tuần đổi thói quen rửa mặt, mỗi ngày một việc
  347. Reassessing the comedogenicity concept: 4-week patch test of finished products, 6 people, 2006 (PMID 16488305)B
    Được trích dẫn trong: Kem lót che lỗ chân lông: dặm lại buổi chiều, tẩy trang buổi tối
  348. Regional characteristics of oily skin assessed by imaging techniques, 19 people, 2019 (PMID 30971936)B
    Được trích dẫn trong: Lỗ chân lông to: nhật ký ảnh 8 tuần trước khi thử bất cứ cách nào
  349. Repeated friction and decreased serine and lactic acid in the stratum corneum, 6 people, 2018 (PMID 29243811)B
    Được trích dẫn trong: Toner pad: lau mấy lượt, đắp bao lâu, dùng mấy lần một tuần
  350. Repeated friction and loss of stratum corneum components, 2018 (PMID 29243811)B
    Được trích dẫn trong: Da mặt bị bong tróc? Một tuần đổi thói quen rửa mặt, mỗi ngày một việc
  351. Repeated friction washing and changes in stratum corneum components, 6 participants, 2018 (PMID 29243811)B
    Được trích dẫn trong: Kem tẩy trang dùng khi nào: bảng rửa mặt theo độ dày lớp trang điểm, Dầu tẩy trang: quy trình 3 phút giữ đúng thời gian nhũ hóa và xả nước
  352. Repeated friction washing and loss of stratum corneum components, 2018 (PMID 29243811)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở thái dương: xả kỹ hai bên mặt, lau gọng kính và tai nghe, Mông bị thâm: ghi giờ ngồi, quần áo và lực chà khi tắm trong 1 tháng
  353. Repeated friction washing and loss of stratum corneum components: 6 healthy adults, 2018 (PMID 29243811)B
    Được trích dẫn trong: Mụn lưng: lịch tắm một tuần theo thứ tự gội, mồ hôi và quần áo
  354. Repeated open application test of oxidized limonene, 11 allergic people and 17 controls, 2019 (PMID 30378136)A
    Được trích dẫn trong: Tinh dầu tràm trà có hết hạn không? Cách bảo quản và thử dị ứng ở tay
  355. Repeated SLS application and cumulative irritation in 11 people, 1994 (PMID 8088139)A
    Được trích dẫn trong: Không dùng toner được không? Thử bỏ từng bước, mỗi bước 2 tuần
  356. Repeated washing with an automated cleansing device and workplace skin cleanser irritation, 25 people, 2014 (PMID 24588368)B
    Được trích dẫn trong: Máy chăm sóc da tại nhà cho lỗ chân lông: nhật ký dùng và ngày nên nghỉ
  357. Response to SLS irritation after 4 weeks of four 8% AHAs, 11 adults, 1997 (PMID 9470910)A
    Được trích dẫn trong: Tẩy tế bào chết mặt mấy lần 1 tuần? Lịch 4 tuần cho tháng đầu tiên
  358. Retinaldehyde 0.1% and 0.05% cream in 40 Korean women, 3-month randomized trial, 2018 (PMID 29663701)A
    Được trích dẫn trong: Retinol cho người mới bắt đầu: lịch 8 tuần từ 2 lần/tuần lên mỗi tối
  359. Retinol 0.5% plus vitamin C 30% used together, 12-week trial in 44 women, 2016 (PMID 27050703)B
    Được trích dẫn trong: Cách dùng hyaluronic acid: bôi mấy lớp khi phòng khô vì máy lạnh
  360. Review of Pseudomonas aeruginosa skin infections, 1984 (PMID 6229990)B
    Được trích dẫn trong: Viêm nang lông sau khi cạo, wax, ngâm nước nóng: theo dõi 2 ngày
  361. Review of the causes of acne in adult women, 20 studies, 2025 (PMID 40309637)A
    Được trích dẫn trong: Mụn đến bao nhiêu tuổi thì hết? Bảng tự kiểm theo từng độ tuổi
  362. Rinse-off products and photo-oxidation of skin-surface vitamin E and squalene in 13 people, 2005 (PMID 15608499)A
    Được trích dẫn trong: Bã nhờn ở mũi có mùi hôi? Thử đổi mỗi ngày một thói quen, ghi 7 ngày
  363. Risk factors for acne keloidalis nuchae in Black patients, case-control study of 303, 2020 (PMID 32081453)B
    Được trích dẫn trong: Viêm nang lông sau khi cạo, wax, ngâm nước nóng: theo dõi 2 ngày
  364. Risk factors for acne keloidalis nuchae in Black patients, case-control study, 2020 (PMID 32081453)B
    Được trích dẫn trong: Nổi mụn sau gáy: ghi 2 tuần theo ngày cắt tóc, buộc tóc và cổ áo cọ xát
  365. Risk factors for acne scarring in 225 patients in Thailand, 2025 (PMID 39601200)B
    Được trích dẫn trong: Loại bỏ bã nhờn trên mặt? Hãy ghi giờ da bóng dầu trong 2 tuần trước
  366. Risk factors for facial acne scarring among 225 Thai patients, 2025 (PMID 39601200)B
    Được trích dẫn trong: Miếng dán mụn: nhật ký 3 ngày từ đêm đầu tiên dán đến lúc gỡ ra
  367. Risk factors for mask-related breakouts: survey of 227 health care workers, 2023 (PMID 36357553)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ẩn ở trán, má, cằm: bản đồ đếm nốt 4 tuần theo từng vùng
  368. Risk factors for post-acne hyperpigmentation, 2021 (PMID 34880967)B
    Được trích dẫn trong: Vết thâm mụn bao lâu thì mờ? Lịch ảnh mỗi tháng cho thâm đỏ, thâm đen, Mông bị thâm: ghi giờ ngồi, quần áo và lực chà khi tắm trong 1 tháng, Tăng sắc tố có nhạt đi không? Sổ ghi kem chống nắng và ảnh mỗi tháng
  369. Rubbing during makeup removal and facial skin condition, 35 women, 4 weeks, 2021 (PMID 33040474)B
    Được trích dẫn trong: Trang điểm che mụn trong ngày nổi mụn: che, dặm lại, tẩy trang
  370. Safe range for primary irritation from cosmetic patch tests in 7,440 Korean women, 2014 (PMID 24117720)B
    Được trích dẫn trong: Da bị kích ứng mỹ phẩm: ngừng hết rồi thêm lại từng món theo thứ tự
  371. Safe ranges for primary irritation in cosmetic patch tests of 7,440 Korean women, 2014 (PMID 24117720)B
    Được trích dẫn trong: Kem dưỡng cho da mụn mới mua: cách dùng thử và ghi chép 4 tuần đầu
  372. Salicylic acid 1–2% cleanser and lotion combination vs a prescription comparator, 12-week randomized trial, 54 participants, 2025 (PMID 39301780)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng BHA cho người mới bắt đầu: 2 tuần đầu, lịch theo từng ngày
  373. Salicylic acid and niacinamide cream as adjunct and maintenance use, randomized trial, 100 participants, 2023 (PMID 38051857)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng BHA cho người mới bắt đầu: 2 tuần đầu, lịch theo từng ngày
  374. Salicylic acid combination cream, 56-day randomized comparison, 150 participants, 2024 (PMID 37941097)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng BHA cho người mới bắt đầu: 2 tuần đầu, lịch theo từng ngày
  375. Season, body site and lifestyle factors affecting skin sensitivity assessment, 24 people, 2020 (PMID 31498557)B
    Được trích dẫn trong: Làm dịu da kích ứng sau sản phẩm mới, khẩu trang hay trước kỳ kinh
  376. Season, climate, air pollution and transepidermal water loss, systematic review of 15 human studies, 2022 (PMID 35677917)A
    Được trích dẫn trong: Da dầu mùa hè, khô căng mùa đông: chia cách chăm theo từng vùng mặt
  377. Seasonal changes in facial skin with and without acne (17 teens, 1 year), 2015 (PMID 26091385)B
    Được trích dẫn trong: Da đổ dầu nhiều: sáng, trưa, tối nên làm gì và làm mấy lần
  378. Seasonal changes in facial skin with and without acne, 17 participants over one year, 2015 (PMID 26091385)B
    Được trích dẫn trong: Da dầu thiếu nước: sau bước toner chồng thêm lớp nào, ở vùng chữ T hay chữ U?
  379. Seasonal changes in facial skin with and without acne, 2015 (PMID 26091385)B
    Được trích dẫn trong: Mặt nạ đất sét buổi tối: 30 phút từng bước và lịch đắp trong tháng, Mụn giữa 2 lông mày: theo dõi 3 ngày sau khi nhổ, wax, cạo lông mày, Nguyên nhân mụn ở trán: gội trước, rửa mặt sau vào ngày để mái, đội mũ
  380. Seasonal changes in facial skin with and without acne, measured monthly for 1 year, 2015 (PMID 26091385)B
    Được trích dẫn trong: Lỗ chân lông to: nhật ký ảnh 8 tuần trước khi thử bất cứ cách nào
  381. Seasonal tolerability of a prescription retinoid lotion: post hoc analysis, 1,614 participants, 2023 (PMID 37720201)B
    Được trích dẫn trong: Dưỡng ẩm cho da mụn: bôi bao nhiêu theo mùa và khi đang dùng thuốc
  382. Sebum cleansing with a monofilament cleansing pad on acne-prone skin, 7 people, 2019 (PMID 31721661)B
    Được trích dẫn trong: Toner pad: lau mấy lượt, đắp bao lâu, dùng mấy lần một tuần
  383. Sebum secretion patterns in young women with and without acne, 1991 (PMID 1835938)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở mũi là do đâu: ghi lại miếng lột mụn, đệm mũi kính và lúc xì mũi, Da đổ dầu nhiều: sáng, trưa, tối nên làm gì và làm mấy lần
  384. Sebum, pH, hydration and Demodex in acne and rosacea patients, 2017 (PMID 29035242)B
    Được trích dẫn trong: Viêm nang lông sau khi cạo, wax, ngâm nước nóng: theo dõi 2 ngày
  385. Sedentary lifestyle, sleep and acne in 11,922 Chinese adults, 2026 (PMID 41657271)B
    Được trích dẫn trong: Cách làm da đẹp hơn: ghi giờ ngủ, bữa ăn, stress trong 1 tuần
  386. Self-excoriation and psychological factors in 56 women with acne, 1996 (PMID 8742540)B
    Được trích dẫn trong: Có nên nặn mụn tại nhà không? Bảng ghi lúc tay muốn chạm lên mặt
  387. Self-perceived skin type and sebum levels in 709 acne patients, 2013 (PMID 23279191)B
    Được trích dẫn trong: Kem lót che lỗ chân lông: dặm lại buổi chiều, tẩy trang buổi tối
  388. Sensitive skin and sleep, fatigue, dust, sweat and female hormonal changes: survey of 10,743 people, 2021 (PMID 33561893)B
    Được trích dẫn trong: Làm dịu da kích ứng sau sản phẩm mới, khẩu trang hay trước kỳ kinh
  389. Seoul National University Hospital N Medical Information — Acne (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Loại bỏ mụn đầu đen ở mũi: lịch 7 ngày không nặn, so ảnh sau 4 tuần, Kem lót che lỗ chân lông: dặm lại buổi chiều, tẩy trang buổi tối
  390. Seoul National University Hospital, N Medical Information — Acne (Korean)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Sữa tắm cho mụn lưng: thứ tự tắm sau khi tập và ảnh lưng 4 tuần, Loại bỏ bã nhờn trên mặt? Hãy ghi giờ da bóng dầu trong 2 tuần trước
  391. Serum with 5% niacinamide, left-right forehead comparison, 4-week randomized pilot trial, 25 participants, 2024 (PMID 39768384)A
    Được trích dẫn trong: Niacinamide dùng sáng hay tối? Lịch tuần xếp cùng vitamin C, retinol
  392. Short patch test protocol for assessing immediate skin reactions, 2020 (PMID 32279349)A
    Được trích dẫn trong: Da nhạy cảm dùng mỹ phẩm mới: 7 ngày thử từ cánh tay lên mặt
  393. Signs of androgen excess across life stages in a US digital cohort, 2025 (PMID 39388314)B
    Được trích dẫn trong: Nguyên nhân mụn ở cằm cứ quay lại: sổ 2 tuần theo kỳ kinh, cạo râu, khẩu trang
  394. Site differences in nonimmunologic contact urticaria on the scalp, face and back, 2012 (PMID 22093067)A
    Được trích dẫn trong: Mụn ở thái dương: xả kỹ hai bên mặt, lau gọng kính và tai nghe
  395. Six hours in a low-humidity Korean winter indoor setting and a split-site moisturizing cream comparison, 2023 (PMID 37357654)A
    Được trích dẫn trong: Cách dùng hyaluronic acid: bôi mấy lớp khi phòng khô vì máy lạnh
  396. Six hours in low-humidity winter indoor air and a ceramide-containing cream, split-face study in 20 Korean women, 2023 (PMID 37357654)A
    Được trích dẫn trong: Da dầu mùa hè, khô căng mùa đông: chia cách chăm theo từng vùng mặt
  397. Six hours of low-humidity indoor winter air and a moisturizing cream: split-face comparison in Korean women, 2023 (PMID 37357654)A
    Được trích dẫn trong: Dưỡng ẩm cho da mụn: bôi bao nhiêu theo mùa và khi đang dùng thuốc
  398. Six-month comparative study of hypertrophic and keloid scars, 60 people, 2007 (PMID 17722521)B
    Được trích dẫn trong: Kem bôi sẹo mụn? Trước hết phân loại sẹo và chuẩn bị đi tư vấn
  399. Six-month quality-of-life RCT of prescription topical vs. oral hormonal therapy in 38 adult women with acne, 2017 (PMID 29484094)A
    Được trích dẫn trong: Mụn đến bao nhiêu tuổi thì hết? Bảng tự kiểm theo từng độ tuổi
  400. Six-week split-face moisturizer trial in winter, 16 young women, 2003 (PMID 14571069)B
    Được trích dẫn trong: Da dầu mùa hè, khô căng mùa đông: chia cách chăm theo từng vùng mặt
  401. Skin barrier function in rosacea and perioral dermatitis, 2004 (PMID 15214900)B
    Được trích dẫn trong: Mụn quanh miệng phải làm sao: cứ 2 tuần bớt một thứ, theo đúng thứ tự
  402. Skin biophysical effects of four soaps used on the forearm, 60 adults, 2022 (PMID 34741581)B
    Được trích dẫn trong: Đổi sang sữa rửa mặt độ pH thấp: nhật ký 2 tuần về căng da, đỏ da
  403. Skin changes four weeks after switching to recommended washing methods, 19 participants, 2024 (PMID 37915292)B
    Được trích dẫn trong: Kem tẩy trang dùng khi nào: bảng rửa mặt theo độ dày lớp trang điểm
  404. Skin conditions after beauty salon procedures, prospective observation of 102 patients, 2020 (PMID 33911422)B
    Được trích dẫn trong: Mụn ở mông: đồ lót và thứ tự tắm cho ngày ngồi lâu, ngày đi tập, Nghi viêm nang lông ở mặt: chụp ảnh, ghi diễn tiến, chuẩn bị đi khám, Viêm nang lông sau khi cạo, wax, ngâm nước nóng: theo dõi 2 ngày
  405. Skin conditions after beauty salon procedures: prospective study of 102 patients, 2020 (PMID 33911422)B
    Được trích dẫn trong: Mụn giữa 2 lông mày: theo dõi 3 ngày sau khi nhổ, wax, cạo lông mày
  406. Skin oxidation markers in 20 women living in a polluted area, 2019 (PMID 31213870)B
    Được trích dẫn trong: Bã nhờn ở mũi có mùi hôi? Thử đổi mỗi ngày một thói quen, ghi 7 ngày
  407. Skin pH after a mildly acidic cleanser vs. soap, 43 ICU adults, 2013 (PMID 23665029)B
    Được trích dẫn trong: Sữa rửa mặt tạo bọt mới: ghi 2 tuần độ căng rít và nốt mụn mới
  408. Skin responses by sheet mask type and wear time, 2024 (PMID 38951050)A
    Được trích dẫn trong: Loại bỏ bã nhờn trên mặt? Hãy ghi giờ da bóng dầu trong 2 tuần trước
  409. Skin tolerability of three Dead Sea muds applied for 30 minutes, 75 women, 2018 (PMID 30311902)A
    Được trích dẫn trong: Mặt nạ đất sét buổi tối: 30 phút từng bước và lịch đắp trong tháng
  410. Skin toxicity of hair cosmetic ingredients, with a focus on hairdressers, review, 2022 (PMID 35805241)A
    Được trích dẫn trong: Nổi mụn sau gáy: ghi 2 tuần theo ngày cắt tóc, buộc tóc và cổ áo cọ xát
  411. Skincare ingredients before and after aesthetic procedures, international expert Delphi consensus, 2026 (PMID 42087526)A
    Được trích dẫn trong: Niacinamide dùng sáng hay tối? Lịch tuần xếp cùng vitamin C, retinol, Retinol cho người mới bắt đầu: lịch 8 tuần từ 2 lần/tuần lên mỗi tối
  412. Sleep pattern and forehead sebum secretion in 40 healthy women, 2015 (PMID 25163854)B
    Được trích dẫn trong: Thức khuya bị mụn: đổi thói quen buổi tối trong những tuần phải ngủ muộn
  413. Sleep patterns and fluctuations in forehead sebum secretion, 40 women, 2015 (PMID 25163854)B
    Được trích dẫn trong: Lỗ chân lông to: nhật ký ảnh 8 tuần trước khi thử bất cứ cách nào
  414. Sleep quality and acne severity in 40 adults, 2019 (PMID 33089183)B
    Được trích dẫn trong: Cách làm da đẹp hơn: ghi giờ ngủ, bữa ăn, stress trong 1 tuần
  415. Sleep traits and inflammatory skin diseases, Mendelian randomization, 2025 (PMID 41050715)B
    Được trích dẫn trong: Thức khuya bị mụn: đổi thói quen buổi tối trong những tuần phải ngủ muộn
  416. Split-face comparison of a plant-based cleanser and an SLES cleanser on sebum and redness, 21 people, 2019 (PMID 30022595)A
    Được trích dẫn trong: Cách rửa mặt cho da mụn theo tình huống: từ buổi sáng đến ngày tập luyện
  417. Split-face comparison of sunscreens after laser, 59 patients with acne and scars, 2022 (PMID 35250287)A
    Được trích dẫn trong: Kem chống nắng bị mụn? Thử loại mới từ đường hàm đến nửa mặt
  418. Split-face randomized trial of barrier care with moisturizer before starting a prescription topical, 2006 (PMID 17121065)A
    Được trích dẫn trong: Thứ tự bôi thuốc mụn khi dùng 2–3 loại và thời gian chờ giữa các bước
  419. Split-face tolerability of a prescription topical gel with vs. without a moisturizing lotion, 30 people, 2013 (PMID 22384983)A
    Được trích dẫn trong: Thuốc bôi mụn 2 tuần đầu: ghi lượng thoa, vùng bôi và cảm giác rát
  420. Stabilized 12% vitamin C serum at pH 6, 8-week observational study, 80 participants, 2025 (PMID 39788601)B
    Được trích dẫn trong: Cách bảo quản serum vitamin C, đọc nhãn và nhận ra khi bị oxy hóa
  421. Standardized test of cleanser cleaning efficiency in 24 people, 2014 (PMID 24102685)A
    Được trích dẫn trong: Tẩy trang kem chống nắng: bước 1 nên là dầu, sáp hay nước?
  422. Stratum corneum damage from adhesive dressings, RCT in 12 and 20 people, 2001 (PMID 12964220)A
    Được trích dẫn trong: Miếng dán mụn: nhật ký 3 ngày từ đêm đầu tiên dán đến lúc gỡ ra
  423. Stratum corneum hydration and percutaneous absorption before and after 30 minutes of occlusion, 8 people, 1988 (PMID 3179203)A
    Được trích dẫn trong: Đắp mặt nạ mỗi ngày? 5 phút sau khi gỡ mặt nạ giấy nên làm gì
  424. Sunscreen application thickness and factors in preservative exposure, 52 people, 2015 (PMID 25771707)B
    Được trích dẫn trong: Lượng bôi, giờ bôi lại kem chống nắng: vật lý hay hóa học đều như nhau
  425. Surgical outcomes of acne keloidalis nuchae, systematic review, 2025 (PMID 40117706)A
    Được trích dẫn trong: Nổi mụn sau gáy: ghi 2 tuần theo ngày cắt tóc, buộc tóc và cổ áo cọ xát
  426. Survey of acne-related post-inflammatory hyperpigmentation in the Middle East, 262 patients, 2019 (PMID 30426810)B
    Được trích dẫn trong: Nghi viêm nang lông ở mặt: chụp ảnh, ghi diễn tiến, chuẩn bị đi khám
  427. Survey of acne-related post-inflammatory hyperpigmentation in the Middle East, 262 people, 2019 (PMID 30426810)B
    Được trích dẫn trong: Mụn viêm có mủ: 3 ngày đầu nên làm gì và không nên làm gì
  428. Survey of post-acne hyperpigmentation in 262 acne patients in the Middle East, 2019 (PMID 30426810)B
    Được trích dẫn trong: Vết thâm mụn bao lâu thì mờ? Lịch ảnh mỗi tháng cho thâm đỏ, thâm đen, Bã nhờn ở mũi có mùi hôi? Thử đổi mỗi ngày một thói quen, ghi 7 ngày
  429. Survey of post-inflammatory hyperpigmentation in acne patients in the Middle East, 2019 (PMID 30426810)B
    Được trích dẫn trong: Lo để lại sẹo mụn: 3 tháng sau khi mụn xẹp cần theo dõi những gì
  430. Synthesis of 20 qualitative studies on the experience of acne, 2021 (PMID 33526498)A
    Được trích dẫn trong: Chăm sóc da mụn tại nhà 12 tuần: kiểm tra gì ở tuần 2, 6 và 12
  431. Systematic review and meta-analysis of hydrogel formulations for acne, 13 studies, 3,654 people, 2026 (PMID 41528187)A
    Được trích dẫn trong: Mụn viêm có mủ: 3 ngày đầu nên làm gì và không nên làm gì
  432. Systematic review of 39 confocal microscopy and OCT imaging studies of follicle conditions, 2023 (PMID 37140216)A
    Được trích dẫn trong: Phân biệt viêm nang lông và mụn: ghi vài ngày trước khi tìm thuốc bôi
  433. Systematic review of acne epidemiology, 2013 (PMID 23210645)A
    Được trích dẫn trong: Mụn đến bao nhiêu tuổi thì hết? Bảng tự kiểm theo từng độ tuổi, Mức độ mụn trứng cá: đếm từng loại nốt trước gương mỗi tuần
  434. Systematic review of allergic reactions to lip care cosmetics, 47 reports and 58 patients, 2024 (PMID 37904533)A
    Được trích dẫn trong: Mụn ở môi cứ tái lại? Đổi son dưỡng, kem đánh răng và ghi thói quen
  435. Systematic review of confocal microscopy and OCT imaging in inflammatory follicular skin diseases, 39 studies, 2023 (PMID 37140216)A
    Được trích dẫn trong: Nghi viêm nang lông ở mặt: chụp ảnh, ghi diễn tiến, chuẩn bị đi khám
  436. Systematic review of drug studies for perioral dermatitis, 11 studies and 733 people, 2022 (PMID 34779023)A
    Được trích dẫn trong: Mụn quanh miệng phải làm sao: cứ 2 tuần bớt một thứ, theo đúng thứ tự
  437. Systematic review of fractional radiofrequency microneedling alone, 16 studies and 481 people, 2025 (PMID 39781098)A
    Được trích dẫn trong: Kem bôi sẹo mụn? Trước hết phân loại sẹo và chuẩn bị đi tư vấn
  438. Systematic review of human hair lipid composition, 59 studies, 2023 (PMID 35218566)A
    Được trích dẫn trong: Nguyên nhân mụn ở trán: gội trước, rửa mặt sau vào ngày để mái, đội mũ
  439. Systematic review of skin care for incontinence-associated skin damage in older adults, 2021 (PMID 34729012)A
    Được trích dẫn trong: Sữa rửa mặt tạo bọt mới: ghi 2 tuần độ căng rít và nốt mụn mới
  440. Systematic review of skin care for older adults, 63 studies, 2020 (PMID 31945604)A
    Được trích dẫn trong: Đổi sang sữa rửa mặt độ pH thấp: nhật ký 2 tuần về căng da, đỏ da, Kem dưỡng ẩm sau rửa mặt: bôi lúc nào, bao nhiêu, mấy lần một ngày
  441. Systematic review of skin toxicity from hair cosmetic ingredients including CAPB, 2022 (PMID 35805241)A
    Được trích dẫn trong: Mụn ở thái dương: xả kỹ hai bên mặt, lau gọng kính và tai nghe
  442. Systematic review of the causes of adult female acne, 2025 (PMID 40309637)A
    Được trích dẫn trong: Nguyên nhân mụn ở cằm cứ quay lại: sổ 2 tuần theo kỳ kinh, cạo râu, khẩu trang
  443. Thông tư 06/2011/TT-BYT quy định về quản lý mỹ phẩm (Bộ Y tế)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Azelaic acid 4 tuần đầu: nhật ký châm chích và cách chia ngày dùng
  444. Thông tư 07/2017/TT-BYT ban hành Danh mục thuốc không kê đơn (Bộ Y tế)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Azelaic acid 4 tuần đầu: nhật ký châm chích và cách chia ngày dùng
  445. Thông tư 12/2025/TT-BYT — Đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Bộ Y tế Việt Nam)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Thứ tự bôi thuốc mụn khi dùng 2–3 loại và thời gian chờ giữa các bước
  446. Three moisturizing creams vs no treatment and SLS irritation response: RCT in 49 adults with atopic dermatitis, 2022 (PMID 35167133)A
    Được trích dẫn trong: Hàng rào bảo vệ da bị tổn thương: 3 ngày đầu bỏ gì, giữ gì
  447. Three-week randomized comparison of two cleansers in women with sensitive skin, 2013 (PMID 24305430)A
    Được trích dẫn trong: Kem tẩy trang dùng khi nào: bảng rửa mặt theo độ dày lớp trang điểm
  448. Tolerability of fragranced vs. fragrance-free facial cleansers in sensitive skin, 153 people, 2015 (PMID 26682289)A
    Được trích dẫn trong: Sữa rửa mặt tạo bọt mới: ghi 2 tuần độ căng rít và nốt mụn mới
  449. Tolerability of tretinoin cream with an SPF 30 moisturizing lotion: split-face RCT, 2012 (PMID 23135655)A
    Được trích dẫn trong: Thứ tự skincare: thêm sản phẩm mới vào bước nào, theo dõi bao lâu
  450. Tolerability of two sunscreens used alongside acne medication, 51 people, 2023 (PMID 38152154)A
    Được trích dẫn trong: Kem chống nắng bị mụn? Thử loại mới từ đường hàm đến nửa mặt
  451. Topical linoleic acid and microcomedone size, placebo-controlled crossover trial, 1998 (PMID 9692305)A
    Được trích dẫn trong: Cách test mỹ phẩm trên da 4 tuần: sản phẩm mới có gây bít tắc không?
  452. Topical linoleic acid and microcomedones, crossover RCT with digital image analysis, 1998 (PMID 9692305)A
    Được trích dẫn trong: Mụn đầu trắng và mụn đầu đen: lịch chăm từng tuần mà không nặn
  453. Two-week low-glycemic diet and IGF-1: RCT in 66 adults with acne, 2018 (PMID 29691143)A
    Được trích dẫn trong: Cách làm da đẹp hơn: ghi giờ ngủ, bữa ăn, stress trong 1 tuần
  454. Two-week trial of a lecithin and glycolic acid biphasic serum, 37 participants, 2026 (PMID 41987370)A
    Được trích dẫn trong: Dùng AHA BHA 2 tuần đầu: lịch theo từng thứ trong tuần và lúc phải dừng
  455. Updated Swiss recommendations for acne care, 2025 (PMID 40772752)A
    Được trích dẫn trong: Đi khám để được kê thuốc mụn: bảng ghi chép mang theo cho bác sĩ da liễu
  456. Use test and patch test in isoeugenol contact allergy, 19 participants, 1996 (PMID 8879928)B
    Được trích dẫn trong: Thứ tự skincare: thêm sản phẩm mới vào bước nào, theo dõi bao lâu
  457. Using dermocosmetics in acne care: South African expert consensus, 2026 (PMID 41689191)A
    Được trích dẫn trong: Thứ tự skincare: thêm sản phẩm mới vào bước nào, theo dõi bao lâu
  458. Vietnam Ministry of Health — Circular 07/2017/TT-BYT, list of non-prescription drugs (Vietnamese)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Chăm sóc da mụn tại nhà 12 tuần: kiểm tra gì ở tuần 2, 6 và 12, Kem dưỡng cho da mụn mới mua: cách dùng thử và ghi chép 4 tuần đầu, Toner pad: lau mấy lượt, đắp bao lâu, dùng mấy lần một tuần, Đi khám để được kê thuốc mụn: bảng ghi chép mang theo cho bác sĩ da liễu
  459. Vietnam Ministry of Health — Circular 12/2025/TT-BYT on drug registration (Vietnamese)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Chăm sóc da mụn tại nhà 12 tuần: kiểm tra gì ở tuần 2, 6 và 12, Kem dưỡng cho da mụn mới mua: cách dùng thử và ghi chép 4 tuần đầu, Thuốc bôi mụn 2 tuần đầu: ghi lượng thoa, vùng bôi và cảm giác rát
  460. Vietnam Ministry of Health — Circular 26/2025/TT-BYT on prescribing and dispensing (Vietnamese)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Đi khám để được kê thuốc mụn: bảng ghi chép mang theo cho bác sĩ da liễu
  461. Vietnam Ministry of Health Circular 07/2017/TT-BYT — List of non-prescription medicines (Vietnamese)Tổ chức
    Được trích dẫn trong: Cách dùng BHA cho người mới bắt đầu: 2 tuần đầu, lịch theo từng ngày
  462. Visible light pigment changes and 7% vitamin C, randomized comparison, 58 participants, 2025 (PMID 41142247)A
    Được trích dẫn trong: Cách bảo quản serum vitamin C, đọc nhãn và nhận ra khi bị oxy hóa
  463. Washing hands 15 times a day with and without a moisturizer: double-blind RCT, 132 adults, 2010 (PMID 20199550)A
    Được trích dẫn trong: Hàng rào bảo vệ da bị tổn thương: 3 ngày đầu bỏ gì, giữ gì
  464. Water-filtered infrared-A irradiation and ingredient penetration, 12 men, 2008 (PMID 19675735)A
    Được trích dẫn trong: Máy chăm sóc da tại nhà cho lỗ chân lông: nhật ký dùng và ngày nên nghỉ
  465. Yellow-brown skin staining from ascorbic acid wet wipes, case report, 2021 (PMID 33577095)C
    Được trích dẫn trong: Cách bảo quản serum vitamin C, đọc nhãn và nhận ra khi bị oxy hóa

Muốn biết mỗi mức bằng chứng nghĩa là gì, hãy xem chính sách biên tập của chúng tôi.